Từ: 自认 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自认:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 认

Nghĩa của 自认 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìrèn] tự nhận; tự cho phép; tự đồng ý。自叹;自己认可。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận认:nhận thấy
自认 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自认 Tìm thêm nội dung cho: 自认