Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 奥林匹亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奥林匹亚:
Nghĩa của 奥林匹亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[àolínpǐyà] Ô-lim-pi-a Ơ-lim-pi-ơ; Olympia (thủ phủ bang Oa-sinh-tơn ở tây bắc nước Mỹ) 。美国城市。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹
| sơ | 匹: | sơ sài |
| sất | 匹: | sất môi |
| sớt | 匹: | sớt bớt (chia qua chia lại) |
| sứt | 匹: | sứt mẻ |
| thất | 匹: | thất thểu |
| thớt | 匹: | thơn thớt; thưa thớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |

Tìm hình ảnh cho: 奥林匹亚 Tìm thêm nội dung cho: 奥林匹亚
