Từ: 奥林匹亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奥林匹亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奥林匹亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[àolínpǐyà] Ô-lim-pi-a Ơ-lim-pi-ơ; Olympia (thủ phủ bang Oa-sinh-tơn ở tây bắc nước Mỹ) 。美国城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥

áo:Áo (Austria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹

:sơ sài
sất:sất môi
sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
sứt:sứt mẻ
thất:thất thểu
thớt:thơn thớt; thưa thớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
奥林匹亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奥林匹亚 Tìm thêm nội dung cho: 奥林匹亚