Từ: 原宥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原宥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原宥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuányòu] tha thứ; thứ lỗi。原谅。
敬希原宥
kính mong thứ lỗi cho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宥

hựu:thượng hi kiến hựu (mong ngài xá lỗi)
原宥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原宥 Tìm thêm nội dung cho: 原宥