Cao su chống va đập cửa

Từ: 民政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民政 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzhèng] dân chính。国内行政事务的一部分,在中国, 民政包括选举、政治区划,地政、户政、国籍、民工动员、婚姻登记、社团登记、优抚、救济等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
民政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民政 Tìm thêm nội dung cho: 民政