Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ ngai:

呆 ngai, bảo皑 ngai獃 ngai皚 ngai騃 ngãi, ngai

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngai

ngai, bảo [ngai, bảo]

U+5446, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai1, ai2;
Việt bính: daai1 ngoi4
1. [呆板] ngai bản 2. [呆笨] ngai bổn;

ngai, bảo

Nghĩa Trung Việt của từ 呆

(Tính) Ngu xuẩn, đần độn.
◎Như: si ngai
ngu dốt đần độn.

(Tính)
Không linh lợi, thiếu linh mẫn.
◎Như: ngai trệ trì độn, ngai bản ngờ nghệch.

(Phó)
Ngây dại, ngẩn ra.
◇Tô Mạn Thù : Dư ngai lập ki bất dục sinh nhân thế (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tôi đứng đờ đẫn ngây dại, chẳng còn thiết chi sống ở trong nhân gian.Một âm là bảo. Dạng cổ của chữ bảo .

ngốc, như "thằng ngốc" (vhn)
ngãi, như "tham vàng bỏ ngãi" (btcn)
ngóc, như "ngóc ngách" (btcn)
dại, như "cỏ dại, hoang dại; dại dột" (gdhn)
ngai, như "ngai bản (cứng ngắc)" (gdhn)
ngố, như "thằng ngố" (gdhn)

Nghĩa của 呆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獃)
[ái]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGAI
khô khan. 义同"呆"(dāi),专用于"呆板"。
Ghi chú: 另见dāi。
Từ ghép:
呆板
Từ phồn thể: (獃)
[dāi]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGAI
1. ngốc; ngu; đần độn; ngu si; ngu đần; si đần。(头脑)迟钝;不灵敏。
呆头呆脑
đầu óc ngu si; ngu si; đần độn
2. ngẩn; ngẩn ngơ; ngớ; đờ ra; trơ ra; đực mặt ra; trơ mặt ra。脸上表情死板;发愣。
发呆
ngẩn người
吓呆了
sợ hãi trơ mặt ra.
3. nán lại; dừng lại; ở lại。同"待"(dāi)。
Từ ghép:
呆板 ; 呆笨 ; 呆气 ; 呆若木鸡 ; 呆傻 ; 呆头呆脑 ; 呆小症 ; 呆帐 ; 呆怔 ; 呆滞 ; 呆子

Chữ gần giống với 呆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 呆

,

Chữ gần giống 呆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呆 Tự hình chữ 呆 Tự hình chữ 呆 Tự hình chữ 呆

ngai [ngai]

U+7691, tổng 11 nét, bộ Bạch 白
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 皚;
Pinyin: ai2;
Việt bính: ji4 ngoi4;

ngai

Nghĩa Trung Việt của từ 皑

Giản thể của chữ .
ngai, như "ngai vàng" (gdhn)

Nghĩa của 皑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (皚)
[ái]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGAI
trắng xoá; ngây thơ; trong trắng。洁白。
Từ ghép:
皑皑

Chữ gần giống với 皑:

, , , ,

Dị thể chữ 皑

,

Chữ gần giống 皑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皑 Tự hình chữ 皑 Tự hình chữ 皑 Tự hình chữ 皑

ngai [ngai]

U+7343, tổng 14 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai1, ai2, cang1;
Việt bính: daai1 daai4 ngoi4;

ngai

Nghĩa Trung Việt của từ 獃

(Tính) Ngây ngô, ngớ ngẩn, ngu muội.
◇Hồng Lâu Mộng
: Thỉnh nãi giá thi phong tử lai tiều tiều, tái bả ngã môn thi ngai tử dã đái lai , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mời "cô điên thơ" bên đó sang coi, và dắt cả "con ngốc thơ" sang nữa.
§ Ngày nay viết là .
ngai, như "ngai (khờ, đờ đẫn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 獃:

,

Dị thể chữ 獃

,

Chữ gần giống 獃

, , , 榿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獃 Tự hình chữ 獃 Tự hình chữ 獃 Tự hình chữ 獃

ngai [ngai]

U+769A, tổng 15 nét, bộ Bạch 白
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ai2;
Việt bính: ji4 ngoi2 ngoi4;

ngai

Nghĩa Trung Việt của từ 皚

(Tính) Trắng phau, trắng xóa.
§ Thường dùng đi đôi ngai ngai.
◎Như: bạch vân ngai ngai
mây trắng phau phau.
◇Trác Văn Quân : Ngai như san thượng tuyết, Kiểu nhược vân gian nguyệt , (Bạch đầu ngâm ) Trắng xóa như tuyết trên núi, Sáng trưng tựa trăng trong mây.
ngai, như "ngai vàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 皚:

, , , , , 𤾔,

Dị thể chữ 皚

,

Chữ gần giống 皚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皚 Tự hình chữ 皚 Tự hình chữ 皚 Tự hình chữ 皚

ngãi, ngai [ngãi, ngai]

U+9A03, tổng 17 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ai2, dai1;
Việt bính: ngoi4;

ngãi, ngai

Nghĩa Trung Việt của từ 騃

(Tính) Lẩn thẩn, ngu ngốc.
◎Như: si ngãi
ngu đần.
§ Ghi chú: Có khi đọc là ngai.
ngãi, như "tham vàng bỏ ngãi" (gdhn)

Nghĩa của 騃 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǎi]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 17
Hán Việt:
ngu; dốt; đần độn。傻。

Chữ gần giống với 騃:

, , , , , , , , , , , , 駿, , , ,

Dị thể chữ 騃

𫘤,

Chữ gần giống 騃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騃 Tự hình chữ 騃 Tự hình chữ 騃 Tự hình chữ 騃

Dịch ngai sang tiếng Trung hiện đại:

龙椅; 皇位; 宝座 《皇帝的地位。》
神位 《旧时宗庙、祠堂中或祭祀时设立的牌位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngai

ngai:ngai vàng
ngai:ngai bản (cứng ngắc)
ngai:ngai (khờ, đờ đẫn)
ngai:ngai vàng
ngai:ngai vàng
ngai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngai Tìm thêm nội dung cho: ngai