Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ ngai:
Pinyin: dai1, ai2;
Việt bính: daai1 ngoi4
1. [呆板] ngai bản 2. [呆笨] ngai bổn;
呆 ngai, bảo
Nghĩa Trung Việt của từ 呆
(Tính) Ngu xuẩn, đần độn.◎Như: si ngai 癡呆 ngu dốt đần độn.
(Tính) Không linh lợi, thiếu linh mẫn.
◎Như: ngai trệ 呆滯 trì độn, ngai bản 呆板 ngờ nghệch.
(Phó) Ngây dại, ngẩn ra.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Dư ngai lập ki bất dục sinh nhân thế 余呆立幾不欲生人世 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tôi đứng đờ đẫn ngây dại, chẳng còn thiết chi sống ở trong nhân gian.Một âm là bảo. Dạng cổ của chữ bảo 保.
ngốc, như "thằng ngốc" (vhn)
ngãi, như "tham vàng bỏ ngãi" (btcn)
ngóc, như "ngóc ngách" (btcn)
dại, như "cỏ dại, hoang dại; dại dột" (gdhn)
ngai, như "ngai bản (cứng ngắc)" (gdhn)
ngố, như "thằng ngố" (gdhn)
Nghĩa của 呆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獃)
[ái]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGAI
khô khan. 义同"呆"(dāi),专用于"呆板"。
Ghi chú: 另见dāi。
Từ ghép:
呆板
Từ phồn thể: (獃)
[dāi]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGAI
1. ngốc; ngu; đần độn; ngu si; ngu đần; si đần。(头脑)迟钝;不灵敏。
呆头呆脑
đầu óc ngu si; ngu si; đần độn
2. ngẩn; ngẩn ngơ; ngớ; đờ ra; trơ ra; đực mặt ra; trơ mặt ra。脸上表情死板;发愣。
发呆
ngẩn người
吓呆了
sợ hãi trơ mặt ra.
3. nán lại; dừng lại; ở lại。同"待"(dāi)。
Từ ghép:
呆板 ; 呆笨 ; 呆气 ; 呆若木鸡 ; 呆傻 ; 呆头呆脑 ; 呆小症 ; 呆帐 ; 呆怔 ; 呆滞 ; 呆子
[ái]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGAI
khô khan. 义同"呆"(dāi),专用于"呆板"。
Ghi chú: 另见dāi。
Từ ghép:
呆板
Từ phồn thể: (獃)
[dāi]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGAI
1. ngốc; ngu; đần độn; ngu si; ngu đần; si đần。(头脑)迟钝;不灵敏。
呆头呆脑
đầu óc ngu si; ngu si; đần độn
2. ngẩn; ngẩn ngơ; ngớ; đờ ra; trơ ra; đực mặt ra; trơ mặt ra。脸上表情死板;发愣。
发呆
ngẩn người
吓呆了
sợ hãi trơ mặt ra.
3. nán lại; dừng lại; ở lại。同"待"(dāi)。
Từ ghép:
呆板 ; 呆笨 ; 呆气 ; 呆若木鸡 ; 呆傻 ; 呆头呆脑 ; 呆小症 ; 呆帐 ; 呆怔 ; 呆滞 ; 呆子
Chữ gần giống với 呆:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呆
獃,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 皚;
Pinyin: ai2;
Việt bính: ji4 ngoi4;
皑 ngai
ngai, như "ngai vàng" (gdhn)
Pinyin: ai2;
Việt bính: ji4 ngoi4;
皑 ngai
Nghĩa Trung Việt của từ 皑
Giản thể của chữ 皚.ngai, như "ngai vàng" (gdhn)
Nghĩa của 皑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (皚)
[ái]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGAI
trắng xoá; ngây thơ; trong trắng。洁白。
Từ ghép:
皑皑
[ái]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 11
Hán Việt: NGAI
trắng xoá; ngây thơ; trong trắng。洁白。
Từ ghép:
皑皑
Dị thể chữ 皑
皚,
Tự hình:

Pinyin: dai1, ai2, cang1;
Việt bính: daai1 daai4 ngoi4;
獃 ngai
Nghĩa Trung Việt của từ 獃
(Tính) Ngây ngô, ngớ ngẩn, ngu muội.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thỉnh nãi giá thi phong tử lai tiều tiều, tái bả ngã môn thi ngai tử dã đái lai 請妳這詩瘋子來瞧瞧, 再把我們詩獃子也帶來 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mời "cô điên thơ" bên đó sang coi, và dắt cả "con ngốc thơ" sang nữa.
§ Ngày nay viết là 呆.
ngai, như "ngai (khờ, đờ đẫn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 獃:
獃,Dị thể chữ 獃
呆,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 皑;
Pinyin: ai2;
Việt bính: ji4 ngoi2 ngoi4;
皚 ngai
§ Thường dùng đi đôi ngai ngai.
◎Như: bạch vân ngai ngai 白雪皚皚 mây trắng phau phau.
◇Trác Văn Quân 卓文君: Ngai như san thượng tuyết, Kiểu nhược vân gian nguyệt 皚如山上雪, 皎若雲間月 (Bạch đầu ngâm 白頭吟) Trắng xóa như tuyết trên núi, Sáng trưng tựa trăng trong mây.
ngai, như "ngai vàng" (gdhn)
Pinyin: ai2;
Việt bính: ji4 ngoi2 ngoi4;
皚 ngai
Nghĩa Trung Việt của từ 皚
(Tính) Trắng phau, trắng xóa.§ Thường dùng đi đôi ngai ngai.
◎Như: bạch vân ngai ngai 白雪皚皚 mây trắng phau phau.
◇Trác Văn Quân 卓文君: Ngai như san thượng tuyết, Kiểu nhược vân gian nguyệt 皚如山上雪, 皎若雲間月 (Bạch đầu ngâm 白頭吟) Trắng xóa như tuyết trên núi, Sáng trưng tựa trăng trong mây.
ngai, như "ngai vàng" (gdhn)
Dị thể chữ 皚
皑,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 똤;
Pinyin: ai2, dai1;
Việt bính: ngoi4;
騃 ngãi, ngai
◎Như: si ngãi 痴騃 ngu đần.
§ Ghi chú: Có khi đọc là ngai.
ngãi, như "tham vàng bỏ ngãi" (gdhn)
Pinyin: ai2, dai1;
Việt bính: ngoi4;
騃 ngãi, ngai
Nghĩa Trung Việt của từ 騃
(Tính) Lẩn thẩn, ngu ngốc.◎Như: si ngãi 痴騃 ngu đần.
§ Ghi chú: Có khi đọc là ngai.
ngãi, như "tham vàng bỏ ngãi" (gdhn)
Nghĩa của 騃 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǎi]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 17
Hán Việt:
ngu; dốt; đần độn。傻。
Số nét: 17
Hán Việt:
ngu; dốt; đần độn。傻。
Dị thể chữ 騃
𫘤,
Tự hình:

Dịch ngai sang tiếng Trung hiện đại:
龙椅; 皇位; 宝座 《皇帝的地位。》神位 《旧时宗庙、祠堂中或祭祀时设立的牌位。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngai
| ngai | 凱: | ngai vàng |
| ngai | 呆: | ngai bản (cứng ngắc) |
| ngai | 獃: | ngai (khờ, đờ đẫn) |
| ngai | 皑: | ngai vàng |
| ngai | 皚: | ngai vàng |

Tìm hình ảnh cho: ngai Tìm thêm nội dung cho: ngai
