Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搒, chiết tự chữ BANG, BÁNG, BẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搒:
搒 bảng, bang
Đây là các chữ cấu thành từ này: 搒
搒
Chiết tự chữ 搒
Chiết tự chữ bang, báng, bảng bao gồm chữ 手 旁 hoặc 扌 旁 hoặc 才 旁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 搒 cấu thành từ 2 chữ: 手, 旁 |
2. 搒 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 旁 |
3. 搒 cấu thành từ 2 chữ: 才, 旁 |
Pinyin: beng4, bang4, peng2;
Việt bính: bong1 pong3;
搒 bảng, bang
Nghĩa Trung Việt của từ 搒
(Động) Chèo, chống thuyền. Cũng như bảng 榜.Một âm là bang.(Động) Che giấu.
(Động) Đánh (bằng gậy, bằng roi).
◇Minh sử 明史: Trú dạ bang tấn 晝夜搒訊 (Hải Thụy truyện 海瑞傳) Ngày đêm đánh đập tra khảo.
báng, như "giơ đầu chịu báng" (gdhn)
bảng, như "bảng (đánh đòn)" (gdhn)
Nghĩa của 搒 trong tiếng Trung hiện đại:
[péng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: BÀNH
đánh (dùng gậy hoặc cây)。用棍子或竹板子打。
Số nét: 14
Hán Việt: BÀNH
đánh (dùng gậy hoặc cây)。用棍子或竹板子打。
Chữ gần giống với 搒:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 搒
挷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搒
| báng | 搒: | giơ đầu chịu báng |
| bảng | 搒: | bảng (đánh đòn) |

Tìm hình ảnh cho: 搒 Tìm thêm nội dung cho: 搒
