Từ: quanh đi quẩn lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quanh đi quẩn lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quanhđiquẩnlại

Dịch quanh đi quẩn lại sang tiếng Trung hiện đại:

低回 《徘徊。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quanh

quanh𪞀:quanh co
quanh󰉾:quanh co
quanh󰂰:quanh co
quanh𢩊:quanh co, quanh quẩn
quanh:loanh quanh
quanh:quanh co
quanh𨒺:quanh co
quanh𬩌:vây quanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: quẩn

quẩn:quẩn chân
quẩn:quẩn chân
quẩn:quanh quẩn
quẩn𨛦:lẩn quẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại
quanh đi quẩn lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quanh đi quẩn lại Tìm thêm nội dung cho: quanh đi quẩn lại