Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疍, chiết tự chữ ĐẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疍:
疍
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan2;
疍
Nghĩa Trung Việt của từ 疍
đản, như "kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)" (gdhn)
Nghĩa của 疍 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàn]Bộ: 疋 - Sơ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẢN
dân sinh sống trên sông nước; dân sống trên thuyền。(疍民)见〖水上居民〗。
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẢN
dân sinh sống trên sông nước; dân sống trên thuyền。(疍民)见〖水上居民〗。
Chữ gần giống với 疍:
疍,Dị thể chữ 疍
蛋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疍
| đản | 疍: | kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng) |

Tìm hình ảnh cho: 疍 Tìm thêm nội dung cho: 疍
