Chữ 疍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疍, chiết tự chữ ĐẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疍

Chiết tự chữ đản bao gồm chữ 疋 旦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

疍 cấu thành từ 2 chữ: 疋, 旦
  • nhã, sơ, sất, thất
  • đán, đắn, đến
  • []

    U+758D, tổng 10 nét, bộ Thất 疋
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daan2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 疍


    đản, như "kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)" (gdhn)

    Nghĩa của 疍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dàn]Bộ: 疋 - Sơ
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐẢN
    dân sinh sống trên sông nước; dân sống trên thuyền。(疍民)见〖水上居民〗。

    Chữ gần giống với 疍:

    ,

    Dị thể chữ 疍

    ,

    Chữ gần giống 疍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疍 Tự hình chữ 疍 Tự hình chữ 疍 Tự hình chữ 疍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疍

    đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
    疍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疍 Tìm thêm nội dung cho: 疍