Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 黑灯瞎火 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑灯瞎火:
Nghĩa của 黑灯瞎火 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēidēngxiānhuǒ] cảnh tối lửa tắt đèn; tối om; tối; tối như bưng; tối mù; tối như hũ nút。形容黑暗没有灯光。也说黑灯下火。
楼道里黑灯瞎火的,下楼时注意点儿。
cầu thang tối om, khi xuống lầu nên chú ý một chút.
楼道里黑灯瞎火的,下楼时注意点儿。
cầu thang tối om, khi xuống lầu nên chú ý một chút.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞎
| hạt | 瞎: | hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 黑灯瞎火 Tìm thêm nội dung cho: 黑灯瞎火
