Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 囚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囚, chiết tự chữ TÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囚:
囚
Pinyin: qiu2;
Việt bính: cau4;
囚 tù
Nghĩa Trung Việt của từ 囚
(Động) Bắt giam.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tự niệm vô tội, nhi bị tù chấp 自念無罪, 而被囚執 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Tự nghĩ không có tội mà bị bắt giam.
(Danh) Người có tội hoặc bị bắt giữ.
◎Như: tử tù 死囚 tù tử hình, địch tù 敵囚 quân địch bị bắt giữ.
tù, như "cầm tù" (vhn)
Nghĩa của 囚 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 5
Hán Việt: TÙ
1. cầm tù; bỏ tù。囚禁。
被囚。
bị tù.
2. tù phạm; người bị tù。囚犯。
罪囚。
tù giam.
死囚。
tù tử hình.
Từ ghép:
囚车 ; 囚犯 ; 囚禁 ; 囚牢 ; 囚笼 ; 囚首垢面 ; 囚徒
Số nét: 5
Hán Việt: TÙ
1. cầm tù; bỏ tù。囚禁。
被囚。
bị tù.
2. tù phạm; người bị tù。囚犯。
罪囚。
tù giam.
死囚。
tù tử hình.
Từ ghép:
囚车 ; 囚犯 ; 囚禁 ; 囚牢 ; 囚笼 ; 囚首垢面 ; 囚徒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囚
| tù | 囚: | cầm tù |

Tìm hình ảnh cho: 囚 Tìm thêm nội dung cho: 囚
