Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ hạt:

曷 hạt害 hại, hạt渴 khát, kiệt, hạt舝 hạt褐 hạt, cát辖 hạt鹖 hạt瞎 hạt蝎 hạt, hiết轄 hạt鎋 hạt鞨 hạt鶡 hạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạt

hạt [hạt]

U+66F7, tổng 9 nét, bộ Viết 曰
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2;
Việt bính: hot3;

hạt

Nghĩa Trung Việt của từ 曷

(Đại) Bao giờ, lúc nào.
◇Tả truyện
: Ngô tử kì hạt quy? (Chiêu Công nguyên niên ) Ngài định bao giờ về?

(Đại)
Dùng trước danh từ: gì, nào.
◇Cao Bá Quát : Phiêu lưu nhữ hạt cô? (Cái tử ) Nhà ngươi phiêu bạt như thế là bởi tội tình gì?

(Phó)
Sao.
§ Dùng như .
◇Đào Uyên Minh : Ngụ hình vũ nội phục kỉ thì, hạt bất ủy tâm nhậm khứ lưu? , (Quy khứ lai từ ) Gửi hình trong vũ trụ được bao lâu? Sao không thả lòng mặc ý ở đi?

(Phó)
Sao chẳng.
§ Dùng như hà bất .
◇Tô Mạn Thù : Vãn xan tương bị, hạt nhập thực đường hồ , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Cơm chiều đã sắp dọn sẵn, sao chưa vào phòng ăn?

(Phó)
Há, làm sao.
§ Tương đương với khởi .
◇Tuân Tử : Chúng thứ bách tính giai dĩ tham lợi tranh đoạt vi tục, hạt nhược thị nhi khả dĩ trì quốc hồ? , (Cường quốc ) Chúng nhân trăm họ đều theo thói tham lợi tranh đoạt, há như thế mà có thể giữ được nước chăng?
§ Thông hạt .

hạt, như "hạt gạo, hạt lúa, hạt sương" (vhn)
hột, như "hột thóc; hột mưa; đau mắt hột" (gdhn)

Nghĩa của 曷 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé]Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 9
Hán Việt: HẠT
1. thế nào; sao; vì sao。怎么。
2. lúc nào; khi nào。何时。

Chữ gần giống với 曷:

,

Chữ gần giống 曷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曷 Tự hình chữ 曷 Tự hình chữ 曷 Tự hình chữ 曷

hại, hạt [hại, hạt]

U+5BB3, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: hai4, he2;
Việt bính: hoi6 hot3
1. [隘害] ải hại 2. [暗害] ám hại 3. [害人不淺] hại nhân bất thiển 4. [害事] hại sự 5. [害心] hại tâm 6. [厲害] lệ hại 7. [利害] lợi hại 8. [作害] tác hại 9. [傷害] thương hại 10. [侵害] xâm hại;

hại, hạt

Nghĩa Trung Việt của từ 害

(Danh) Tai họa, họa hoạn.
◎Như: di hại vô cùng
để hại không cùng.

(Danh)
Chỗ hỏng, khuyết điểm.

(Danh)
Nơi trọng yếu.
◎Như: yếu hại đất hiểm yếu.

(Động)
Làm hỏng, gây họa.
◎Như: hại quần chi mã con ngựa làm hại bầy, con sâu làm rầu nồi canh.
◇Hồng Lâu Mộng : Bất dĩ từ hại ý (Đệ tứ thập bát hồi) Không lấy lời làm hại ý.

(Động)
Ghen ghét, đố kị.
◎Như: tâm hại kì năng lòng ghen ghét tài năng.

(Động)
Giết, tổn thương.
◎Như: sát hại giết chết.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Toại mục thị tả hữu, hữu tương hại chi ý , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Liền liếc mắt cho tả hữu, có ý muốn giết chết (Quan Vân Trường).

(Động)
Mắc phải, bị.
◎Như: hại bệnh mắc bệnh.

(Động)
Cảm thấy, sinh ra.
◎Như: hại tu xấu hổ.
◇Hồng Lâu Mộng : Tha tuy hại táo, ngã tế tế đích cáo tố liễu tha, tha tự nhiên bất ngôn ngữ, tựu thỏa liễu , , , (Đệ tứ thập lục hồi) Dù nó xấu hổ, ta sẽ rạch ròi bảo cho nó biết, nó tự nhiên không nói gì tức là yên chuyện.

(Tính)
Có hại.
◎Như: hại trùng sâu bọ có hại.Một âm là hạt.

(Đại)
Nào, sao.
◎Như: hạt cán hạt phủ cái nào giặt cái nào không.
hại, như "hãm hại, sát hại; thiệt hại" (vhn)

Nghĩa của 害 trong tiếng Trung hiện đại:

[hài]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: HẠI
1. hại; nạn; tai nạn。祸害;害处(跟"利、益"相对)。
灾害
tai hại
虫害
nạn sâu bọ
为民除害
trừ hại cho dân; vì dân trừ hại
吸烟对身体有害。
hút thuốc có hại cho sức khoẻ
2. có hại; hại cho。有害的(跟"益"相对)。
害虫
côn trùng có hại
害鸟
chim có hại
3. làm hại; hại。使受损害。
害人不浅
làm hại người rất nặng
你把地址搞错了,害得我白跑了一趟。
anh nói sai địa chỉ, làm hại tôi một phen mất công.
4. sát hại; giết hại。杀害。
遇害
bị sát hại
5. bệnh; ốm; đau。发生疾病。
害眼
đau mắt
害了一场大病
ốm nặng một trận
6. sợ hãi; lo sợ。发生不安的情绪。
害羞
xấu hổ; ngượng; mắc cỡ.
害怕
sợ hãi
Từ ghép:
害病 ; 害虫 ; 害处 ; 害口 ; 害鸟 ; 害怕 ; 害群之马 ; 害人虫 ; 害臊 ; 害兽 ; 害喜 ; 害羞 ; 害眼

Chữ gần giống với 害:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

Chữ gần giống 害

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 害 Tự hình chữ 害 Tự hình chữ 害 Tự hình chữ 害

khát, kiệt, hạt [khát, kiệt, hạt]

U+6E34, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke3, he2, jie2, kai4;
Việt bính: hot3
1. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát 2. [止渴] chỉ khát;

khát, kiệt, hạt

Nghĩa Trung Việt của từ 渴

(Danh) Khát.
◎Như: giải khát
uống để hết khát, vọng mai chỉ khát ngóng tới rừng cây mơ chảy nước miếng mà hết khát.

(Phó)
Gấp, tha thiết, cấp thiết.
◎Như: khát mộ hâm mộ nồng nhiệt, khát vọng mong mỏi thiết tha, khát niệm hết sức tưởng nhớ.Một âm là kiệt.

(Tính)
Khô, cạn.
◎Như: kiệt trạch ao đầm khô cạn nước.Một âm là hạt.

(Danh)
Dòng nước chảy ngược.
◇Liễu Tông Nguyên : Sở Việt chi gian phương ngôn, vị thủy chi phản lưu giả vi hạt , (Viên gia hạt kí ) Tiếng địa phương vùng Sở, Việt, gọi dòng nước chảy ngược là "hạt".
khát, như "khát nước; khát vọng; thèm khát" (vhn)

Nghĩa của 渴 trong tiếng Trung hiện đại:

[kě]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: KHÁT
1. khát; khát nước。口干 想喝水。
解渴。
giải khát.
又渴又饿。
vừa khát lại vừa đói.
临渴掘井。
nước đến chân mới nhảy; khát nước mới đào giếng.
2. đòi hỏi; khát khao; ao ước。迫切地。
渴望。
khát vọng.
渴念。
khát khao mong nhớ.
Từ ghép:
渴慕 ; 渴念 ; 渴盼 ; 渴求 ; 渴望 ; 渴想

Chữ gần giống với 渴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 渴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渴 Tự hình chữ 渴 Tự hình chữ 渴 Tự hình chữ 渴

hạt [hạt]

U+821D, tổng 13 nét, bộ Suyễn 舛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia2;
Việt bính: hat6;

hạt

Nghĩa Trung Việt của từ 舝

(Danh) Cái ốc lắp ở đầu trục xe.

Chữ gần giống với 舝:

,

Chữ gần giống 舝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舝 Tự hình chữ 舝 Tự hình chữ 舝 Tự hình chữ 舝

hạt, cát [hạt, cát]

U+8910, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, he4;
Việt bính: hot3
1. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc;

hạt, cát

Nghĩa Trung Việt của từ 褐

(Danh) Áo vải thô.
◎Như: đoản hạt
quần áo ngắn vải thô.

(Danh)
Chỉ người nghèo hèn.
◎Như: hạt phu kẻ nghèo hèn.

(Danh)
Sắc vàng sẫm không có màu mỡ.
◎Như: trà hạt sắc trà vàng đen.

(Danh)
Họ Hạt.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là cát.
hạt, như "hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)" (gdhn)

Nghĩa của 褐 trong tiếng Trung hiện đại:

[hè]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
1. vải thô; quần áo vải thô。粗布或粗布衣服。
短褐
quần áo ngắn và thô
2. màu nâu; màu be; nâu; màu nâu xám。像栗子皮那样的颜色。
褐铁矿
quặng thiếc nâu
Từ ghép:
褐马鸡 ; 褐煤

Chữ gần giống với 褐:

, , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

Chữ gần giống 褐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褐 Tự hình chữ 褐 Tự hình chữ 褐 Tự hình chữ 褐

hạt [hạt]

U+8F96, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 轄;
Pinyin: xia2;
Việt bính: hat6;

hạt

Nghĩa Trung Việt của từ 辖

Giản thể của chữ .
hạt, như "địa hạt" (gdhn)

Nghĩa của 辖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (舝、轄、鎋)
[xiá]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 17
Hán Việt: HẠT
1. chốt bánh xe。大车轴头上穿着的小铁棍,可以管住轮子使不脱落。
2. quản hạt; quản lý。管辖;管理。
直辖。
trực thuộc (dưới quyền quản lý trực tiếp).
统辖。
quản lý chung
省辖市。
thành phố trực thuộc tỉnh.
Từ ghép:
辖区 ; 辖制

Chữ gần giống với 辖:

, , ,

Dị thể chữ 辖

,

Chữ gần giống 辖

, , , , , , , , , 轿,

Tự hình:

Tự hình chữ 辖 Tự hình chữ 辖 Tự hình chữ 辖 Tự hình chữ 辖

hạt [hạt]

U+9E56, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鶡;
Pinyin: he2, jie4;
Việt bính: hot3;

hạt

Nghĩa Trung Việt của từ 鹖

Giản thể của chữ .
hạt, như "hạt (gà đá giỏi)" (gdhn)

Nghĩa của 鹖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鶡)
[hé]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: HÁT
gà chọi; gà đá (nói trong sách cổ)。古书上说的一种善斗的鸟。
Từ ghép:
鹖鸡

Chữ gần giống với 鹖:

, , , , , , 𫛶, 𫛸,

Dị thể chữ 鹖

,

Chữ gần giống 鹖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹖 Tự hình chữ 鹖 Tự hình chữ 鹖 Tự hình chữ 鹖

hạt [hạt]

U+778E, tổng 15 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia1;
Việt bính: hat6;

hạt

Nghĩa Trung Việt của từ 瞎

(Động) Mù, nhìn không thấy.
◎Như: nhãn hạt liễu
mắt mù rồi.

(Tính)
Bị mù.
◎Như: hạt miêu mèo mù.

(Danh)
Người mù lòa.

(Phó)
Bừa bãi, mù quáng, lung tung.
◎Như: hạt xả nói lung tung, hạt thao tâm chăm lo mù quáng.
hạt, như "hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)" (gdhn)

Nghĩa của 瞎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiā]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
1. mù; loà; chột; đui mù; hỏng mắt。丧失视觉;失明。
他的右眼瞎 了。
mắt phải của nó đã bị mù.
2. mò; vớ vẩn; mù quáng; càn rỡ。 没有根据地;没有来由地;没有效果地。
瞎 操心。
lo vớ vẩn
3. xịt; lép (không nổ)。炮弹打出去不响或爆破装置引火后不爆炸。
炮炮不瞎 。
không quả pháo nào xịt.
4. điếc; lép (hạt thóc, hạt đỗ)。农作物种子没有发芽出土或农作物子粒不饱满。
Từ ghép:
瞎扯 ; 瞎话 ; 瞎奶 ; 瞎闹 ; 瞎炮 ; 瞎说 ; 瞎诌 ; 瞎抓 ; 瞎子

Chữ gần giống với 瞎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

Chữ gần giống 瞎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞎 Tự hình chữ 瞎 Tự hình chữ 瞎 Tự hình chữ 瞎

hạt, hiết [hạt, hiết]

U+874E, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, xie1;
Việt bính: hit3 hot3;

hạt, hiết

Nghĩa Trung Việt của từ 蝎

(Danh) Con mọt gỗ.
◇Kê Khang
: Cố hạt thịnh tắc mộc hủ, dục thắng tắc thân khô , (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận ) Cho nên mọt sinh sôi thì gỗ mục, muốn được hơn thì thân khô cảo.Một âm là hiết.

(Danh)
Nguyên viết là hiết .

rết, như "rắn rết" (vhn)
hạt, như "hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)" (btcn)
rít, như "rít róng" (btcn)
yết, như "yết (con bọ cạp)" (gdhn)

Nghĩa của 蝎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蠍)
[xiē]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: HẠT
con bò cạp。蝎子。
Từ ghép:
蝎虎 ; 蝎子 ; 蝎子草

Chữ gần giống với 蝎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Dị thể chữ 蝎

,

Chữ gần giống 蝎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝎 Tự hình chữ 蝎 Tự hình chữ 蝎 Tự hình chữ 蝎

hạt [hạt]

U+8F44, tổng 17 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xia2, he2;
Việt bính: hat6
1. [投轄] đầu hạt;

hạt

Nghĩa Trung Việt của từ 轄

(Danh) Cái đinh chốt xe, cái chốt cắm ngoài đầu trục cho bánh xe không trụt ra được.
◇Hán Thư
: Thủ khách xa hạt đầu tỉnh trung (Du hiệp truyện , Trần Tuân truyện ) Lấy cái đinh chốt trên xe của khách ném xuống giếng.
§ Ghi chú: Để tỏ tình quý khách, muốn giữ khách ở lại.

(Động)
Cai quản, sửa trị.
◎Như: tổng hạt cai quản tất cả mọi việc.
◇Hồng Lâu Mộng : (...) hòa giá lưỡng cá nha đầu tại ngọa phòng lí đại nhượng đại khiếu, Nhị tả tả cánh bất năng hạt trị (...) , (Đệ thất thập tam hồi) (...) cùng với hai a hoàn ở trong buồng ngủ kêu la ầm ĩ, chị Hai cũng không trị được.(Trạng thanh) Tiếng xe đi.

hạt, như "địa hạt" (vhn)
hợt, như "hời hợt" (btcn)

Chữ gần giống với 轄:

, , , , , , , , 輿, , , , , 𨍳, 𨎆,

Dị thể chữ 轄

, ,

Chữ gần giống 轄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轄 Tự hình chữ 轄 Tự hình chữ 轄 Tự hình chữ 轄

hạt [hạt]

U+938B, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia2, yao2;
Việt bính: ;

hạt

Nghĩa Trung Việt của từ 鎋

(Danh)
§ Cũng như hạt
.
hạt, như "hạt (cái chốt sắt đầu trục xe)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎋:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎋

, 𬭪,

Chữ gần giống 鎋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎋 Tự hình chữ 鎋 Tự hình chữ 鎋 Tự hình chữ 鎋

hạt [hạt]

U+97A8, tổng 18 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, mo4;
Việt bính: hot3;

hạt

Nghĩa Trung Việt của từ 鞨

(Danh) Hạt Mạt tên một tộc cổ ở Trung Quốc. Nhà Chu gọi là Túc Thận , Hán Ngụy gọi là Ấp Lâu , Tùy Đường gọi là Hạt Mạt .

Nghĩa của 鞨 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 18
Hán Việt: HÁT
dân tộc Mơ Hô (dân tộc thiểu số thời cổ ở miền đông bắc Trung Quốc.)。见(靺鞨)。

Chữ gần giống với 鞨:

, , , , , , , , , , , , , , , 𩋧, 𩌂,

Chữ gần giống 鞨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞨 Tự hình chữ 鞨 Tự hình chữ 鞨 Tự hình chữ 鞨

hạt [hạt]

U+9DA1, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: he2, jie4;
Việt bính: hot3;

hạt

Nghĩa Trung Việt của từ 鶡

(Danh) Giống chim như trĩ mà to, lông xanh, đầu có lông mao, tính mạnh tợn.

(Danh)
Hạt quan
: (1) Mũ đội của quan võ thời nhà Hán.
§ Vì các quan võ đội mũ làm bằng lông chim hạt nên gọi như thế. (2) Tương truyền thời Xuân Thu, có người nước Sở ở ẩn trong núi, lấy lông chim hạt làm mũ đội, người ta gọi là hạt quan tử hay hạt quan . Về sau, hạt quan trở thành một thứ mũ cho ẩn sĩ đội.
hạt, như "hạt (gà đá giỏi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鶡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,

Dị thể chữ 鶡

,

Chữ gần giống 鶡

, , , , , , , 鶿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶡 Tự hình chữ 鶡 Tự hình chữ 鶡 Tự hình chữ 鶡

Dịch hạt sang tiếng Trung hiện đại:

点; 点子 《(点儿)液体的小滴。》giọt mưa; hạt mưa
雨点儿。
《核果中心的坚硬部分, 里面有果仁。》
hạt đào; hột đào
桃核。
hạt hạnh
杏核。
quả cây có hạt.
果子里有核。
《(花儿)指某些小的颗粒、块、滴等。》
《量词, 多用于颗粒状的东西。》
một hạt đậu nành.
一颗黄豆。
từng hạt mồ hôi rơi xuống.
一颗颗汗珠子往下掉。
《小圆珠形或小碎块形的东西。》
hạt đậu.
豆粒儿。
hạt gạo.
米粒儿。
hạt muối.
盐粒儿。
một hạt gạo.
一粒米。
粒子 《小圆珠形或小碎块的东西。》
《泛指去掉壳或皮后的种子, 多指可以吃的。》
hạt kê.
小米。
hạt cao lương.
高粱米。
hạt đậu phụng.
花生米。
种仁 《某些植物的种子中所含的仁。》
《(珠儿)小的球形的东西。》
珠子 《像珍珠般的颗粒。》
子; 籽种 《(子儿)种子。》
子实; 子粒; 籽粒; 籽实 《稻、麦、谷子、高粱等农作物穗上的种子; 大豆、小豆绿豆等豆类作物豆荚内的豆粒。也作籽实, 也叫子粒。》
《(籽儿)某些植物的种子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạt

hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
hạt:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
hạt:hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)
hạt:địa hạt
hạt:địa hạt
hạt:hạt (cái chốt sắt đầu trục xe)
hạt:hạt (gà đá giỏi)
hạt:hạt (gà đá giỏi)

Gới ý 15 câu đối có chữ hạt:

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

hạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạt Tìm thêm nội dung cho: hạt