Cao su chống va đập cửa

Từ: 浓缩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浓缩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浓缩 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngsuō] 1. sắc; cô (cho đặc)。用加热等方法使溶液中的溶剂蒸发而增加溶液的浓度。
2. lọc; chưng。泛指用一定的方法使物体中不需要的部分减少,从而使需要部分的相对含量增加。
浓缩食物。
chưng đồ ăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浓

nồng:nồng nàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
浓缩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浓缩 Tìm thêm nội dung cho: 浓缩