Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缩, chiết tự chữ SÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缩:
缩
Biến thể phồn thể: 縮;
Pinyin: suo1, su4;
Việt bính: suk1;
缩 súc
súc, như "súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)" (gdhn)
Pinyin: suo1, su4;
Việt bính: suk1;
缩 súc
Nghĩa Trung Việt của từ 缩
Giản thể của chữ 縮.súc, như "súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)" (gdhn)
Nghĩa của 缩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縮)
[sù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: THÚC
cây sa nhân。缩砂密。
Ghi chú: 另见suō。
Từ ghép:
缩砂密
[suō]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: THÚC
1. co; rút lại。由大变小或由长变短;收缩。
紧缩。
co lại.
缩短。
rút ngắn.
热胀冷缩。
nóng nở lạnh co.
这布下水也不缩。
vải này ngâm nước không bị rút.
2. rụt lại; co lại。没伸开或伸开了又收回去;不伸出。
乌龟的头老缩在里面。
con rùa cứ rụt đầu vào trong mai.
3. lui。后退。
退缩。
thoát lui.
畏缩。
sợ mà lui lại.
Ghi chú: 另见sù
Từ ghép:
缩编 ; 缩尺 ; 缩短 ; 缩合 ; 缩减 ; 缩聚 ; 缩手 ; 缩手缩脚 ; 缩水 ; 缩水 ; 缩头缩脑 ; 缩小 ; 缩写 ; 缩衣节食 ; 缩印 ; 缩影
[sù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: THÚC
cây sa nhân。缩砂密。
Ghi chú: 另见suō。
Từ ghép:
缩砂密
[suō]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: THÚC
1. co; rút lại。由大变小或由长变短;收缩。
紧缩。
co lại.
缩短。
rút ngắn.
热胀冷缩。
nóng nở lạnh co.
这布下水也不缩。
vải này ngâm nước không bị rút.
2. rụt lại; co lại。没伸开或伸开了又收回去;不伸出。
乌龟的头老缩在里面。
con rùa cứ rụt đầu vào trong mai.
3. lui。后退。
退缩。
thoát lui.
畏缩。
sợ mà lui lại.
Ghi chú: 另见sù
Từ ghép:
缩编 ; 缩尺 ; 缩短 ; 缩合 ; 缩减 ; 缩聚 ; 缩手 ; 缩手缩脚 ; 缩水 ; 缩水 ; 缩头缩脑 ; 缩小 ; 缩写 ; 缩衣节食 ; 缩印 ; 缩影
Dị thể chữ 缩
縮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |

Tìm hình ảnh cho: 缩 Tìm thêm nội dung cho: 缩
