Chữ 缩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缩, chiết tự chữ SÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缩:

缩 súc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缩

Chiết tự chữ súc bao gồm chữ 丝 宿 hoặc 纟 宿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缩 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 宿
  • ti
  • 宿 tú, túc
  • 2. 缩 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 宿
  • miên, mịch
  • 宿 tú, túc
  • súc [súc]

    U+7F29, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縮;
    Pinyin: suo1, su4;
    Việt bính: suk1;

    súc

    Nghĩa Trung Việt của từ 缩

    Giản thể của chữ .
    súc, như "súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)" (gdhn)

    Nghĩa của 缩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (縮)
    [sù]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 17
    Hán Việt: THÚC
    cây sa nhân。缩砂密。
    Ghi chú: 另见suō。
    Từ ghép:
    缩砂密
    [suō]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: THÚC
    1. co; rút lại。由大变小或由长变短;收缩。
    紧缩。
    co lại.
    缩短。
    rút ngắn.
    热胀冷缩。
    nóng nở lạnh co.
    这布下水也不缩。
    vải này ngâm nước không bị rút.
    2. rụt lại; co lại。没伸开或伸开了又收回去;不伸出。
    乌龟的头老缩在里面。
    con rùa cứ rụt đầu vào trong mai.
    3. lui。后退。
    退缩。
    thoát lui.
    畏缩。
    sợ mà lui lại.
    Ghi chú: 另见sù
    Từ ghép:
    缩编 ; 缩尺 ; 缩短 ; 缩合 ; 缩减 ; 缩聚 ; 缩手 ; 缩手缩脚 ; 缩水 ; 缩水 ; 缩头缩脑 ; 缩小 ; 缩写 ; 缩衣节食 ; 缩印 ; 缩影

    Chữ gần giống với 缩:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缩

    ,

    Chữ gần giống 缩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缩 Tự hình chữ 缩 Tự hình chữ 缩 Tự hình chữ 缩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

    súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
    缩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缩 Tìm thêm nội dung cho: 缩