Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hấn khích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hấn khích:
Dịch hấn khích sang tiếng Trung hiện đại:
hiềm khíchNghĩa chữ nôm của chữ: hấn
| hấn | 衅: | hề hấn |
| hấn | 釁: | hề hấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khích
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| khích | 綌: | khích (vải to) |
| khích | 隙: | hiềm khích; khiêu khích |

Tìm hình ảnh cho: hấn khích Tìm thêm nội dung cho: hấn khích
