Cao su chống va đập cửa

Từ: ngày đầu năm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngày đầu năm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngàyđầunăm

Dịch ngày đầu năm sang tiếng Trung hiện đại:


初头 《一年或一月开始不久的日子。》
những ngày đầu năm 1947.
一九四七年初头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngày

ngày:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈜:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈗:ngày nay, ngày tháng
ngày𬏝:ngày nay, ngày tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: năm

năm𠄼:năm mươi
năm𫡵:năm mươi
năm𫧣:năm tháng
năm:năm tháng
năm𫷜:năm mới
năm𢆥:năm mới
ngày đầu năm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngày đầu năm Tìm thêm nội dung cho: ngày đầu năm