Từ: 俯念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俯念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俯念 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔniàn] đoái thương; đoái nghĩ。敬辞,称对方或上级体念。
俯念群情
đoái nghĩ đến tình cảm của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俯

phủ:phủ phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
俯念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俯念 Tìm thêm nội dung cho: 俯念