Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 進 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 進, chiết tự chữ TIẾN, TẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 進:
進
Biến thể giản thể: 进;
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3
1. [競進] cạnh tiến 2. [改進] cải tiến 3. [急進] cấp tiến 4. [並進] tịnh tiến 5. [進步] tiến bộ 6. [進攻] tiến công 7. [進行] tiến hành 8. [進入] tiến nhập 9. [進展] tiến triển 10. [促進] xúc tiến;
進 tiến
◎Như: tiền tiến 前進 đi tới phía trước, tiến công 進攻 đánh tới, tấn công.
(Động) Vào.
◎Như: tiến môn 進門 vào cửa, nhàn nhân miễn tiến 閒人免進 người vô sự xin đừng vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim đại khai thành môn, tất hữu mai phục. Ngã binh nhược tiến, trúng kì kế dã 今大開城門, 必有埋伏. 我兵若進, 中其計也 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nay cửa thành mở toang, tất có mai phục. Quân ta mà vào là trúng kế của họ.
(Động) Dâng, cống.
◎Như: tiến cống 進貢 dâng cống, tiến biểu 進表 dâng biểu (lên vua).
(Động) Đề cử.
◎Như: tiến hiền 進賢 tiến cử người có tài năng, đạo đức.
(Động) Cố gắng, nỗ lực.
◎Như: tiến thủ 進取 nỗ lực đạt được mục đích.
(Động) Thu, mua.
◎Như: tiến hóa 進貨 mua hàng vào, tiến khoản 進款 thu tiền.
(Danh) Bọn, lũ, lớp người.
◎Như: tiên tiến 先進 bậc đi trước. Cũng như tiền bối 前輩.
(Danh) Phần, dãy (trong nhà cửa cất theo lối xưa ở Trung Quốc).
◎Như: lưỡng tiến viện tử 兩進院子 hai dãy nhà.
(Danh) Họ Tiến.
tiến, như "tiến tới" (vhn)
tấn, như "tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn" (gdhn)
Pinyin: jin4;
Việt bính: zeon3
1. [競進] cạnh tiến 2. [改進] cải tiến 3. [急進] cấp tiến 4. [並進] tịnh tiến 5. [進步] tiến bộ 6. [進攻] tiến công 7. [進行] tiến hành 8. [進入] tiến nhập 9. [進展] tiến triển 10. [促進] xúc tiến;
進 tiến
Nghĩa Trung Việt của từ 進
(Động) Di động hướng về phía trước hoặc phía trên. Đối lại với thoái 退.◎Như: tiền tiến 前進 đi tới phía trước, tiến công 進攻 đánh tới, tấn công.
(Động) Vào.
◎Như: tiến môn 進門 vào cửa, nhàn nhân miễn tiến 閒人免進 người vô sự xin đừng vào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim đại khai thành môn, tất hữu mai phục. Ngã binh nhược tiến, trúng kì kế dã 今大開城門, 必有埋伏. 我兵若進, 中其計也 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nay cửa thành mở toang, tất có mai phục. Quân ta mà vào là trúng kế của họ.
(Động) Dâng, cống.
◎Như: tiến cống 進貢 dâng cống, tiến biểu 進表 dâng biểu (lên vua).
(Động) Đề cử.
◎Như: tiến hiền 進賢 tiến cử người có tài năng, đạo đức.
(Động) Cố gắng, nỗ lực.
◎Như: tiến thủ 進取 nỗ lực đạt được mục đích.
(Động) Thu, mua.
◎Như: tiến hóa 進貨 mua hàng vào, tiến khoản 進款 thu tiền.
(Danh) Bọn, lũ, lớp người.
◎Như: tiên tiến 先進 bậc đi trước. Cũng như tiền bối 前輩.
(Danh) Phần, dãy (trong nhà cửa cất theo lối xưa ở Trung Quốc).
◎Như: lưỡng tiến viện tử 兩進院子 hai dãy nhà.
(Danh) Họ Tiến.
tiến, như "tiến tới" (vhn)
tấn, như "tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn" (gdhn)
Dị thể chữ 進
进,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 進
| tiến | 進: | tiến tới |
| tấn | 進: | tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 進:

Tìm hình ảnh cho: 進 Tìm thêm nội dung cho: 進
