Chữ 進 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 進, chiết tự chữ TIẾN, TẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 進:

進 tiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 進

Chiết tự chữ tiến, tấn bao gồm chữ 辵 隹 hoặc 辶 隹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 進 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 隹
  • sước, xích, xước
  • chuy
  • 2. 進 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 隹
  • sước, xích, xước
  • chuy
  • tiến [tiến]

    U+9032, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jin4;
    Việt bính: zeon3
    1. [競進] cạnh tiến 2. [改進] cải tiến 3. [急進] cấp tiến 4. [並進] tịnh tiến 5. [進步] tiến bộ 6. [進攻] tiến công 7. [進行] tiến hành 8. [進入] tiến nhập 9. [進展] tiến triển 10. [促進] xúc tiến;

    tiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 進

    (Động) Di động hướng về phía trước hoặc phía trên. Đối lại với thoái 退.
    ◎Như: tiền tiến đi tới phía trước, tiến công đánh tới, tấn công.

    (Động)
    Vào.
    ◎Như: tiến môn vào cửa, nhàn nhân miễn tiến người vô sự xin đừng vào.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim đại khai thành môn, tất hữu mai phục. Ngã binh nhược tiến, trúng kì kế dã , . , (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nay cửa thành mở toang, tất có mai phục. Quân ta mà vào là trúng kế của họ.

    (Động)
    Dâng, cống.
    ◎Như: tiến cống dâng cống, tiến biểu dâng biểu (lên vua).

    (Động)
    Đề cử.
    ◎Như: tiến hiền tiến cử người có tài năng, đạo đức.

    (Động)
    Cố gắng, nỗ lực.
    ◎Như: tiến thủ nỗ lực đạt được mục đích.

    (Động)
    Thu, mua.
    ◎Như: tiến hóa mua hàng vào, tiến khoản thu tiền.

    (Danh)
    Bọn, lũ, lớp người.
    ◎Như: tiên tiến bậc đi trước. Cũng như tiền bối .

    (Danh)
    Phần, dãy (trong nhà cửa cất theo lối xưa ở Trung Quốc).
    ◎Như: lưỡng tiến viện tử hai dãy nhà.

    (Danh)
    Họ Tiến.

    tiến, như "tiến tới" (vhn)
    tấn, như "tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 進:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

    Dị thể chữ 進

    ,

    Chữ gần giống 進

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 進 Tự hình chữ 進 Tự hình chữ 進 Tự hình chữ 進

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 進

    tiến:tiến tới
    tấn:tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 進:

    Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

    Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

    進 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 進 Tìm thêm nội dung cho: 進