Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 矾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矾, chiết tự chữ PHÀN, PHÈN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矾:
矾
Biến thể phồn thể: 礬;
Pinyin: fan2, hua1, xu1;
Việt bính: faan4;
矾 phàn
phèn, như "đường phèn" (gdhn)
Pinyin: fan2, hua1, xu1;
Việt bính: faan4;
矾 phàn
Nghĩa Trung Việt của từ 矾
Giản thể của chữ 礬.phèn, như "đường phèn" (gdhn)
Nghĩa của 矾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (礬)
[fán]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: PHÀN
phèn; phèn chua。泛称某些金属硫酸盐的含水复盐,如明矾、胆矾、绿矾。
[fán]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: PHÀN
phèn; phèn chua。泛称某些金属硫酸盐的含水复盐,如明矾、胆矾、绿矾。
Dị thể chữ 矾
礬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矾
| phèn | 矾: | đường phèn |

Tìm hình ảnh cho: 矾 Tìm thêm nội dung cho: 矾
