Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 矾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矾, chiết tự chữ PHÀN, PHÈN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矾:

矾 phàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矾

Chiết tự chữ phàn, phèn bao gồm chữ 石 凡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矾 cấu thành từ 2 chữ: 石, 凡
  • thạch, đán, đạn
  • phàm
  • phàn [phàn]

    U+77FE, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 礬;
    Pinyin: fan2, hua1, xu1;
    Việt bính: faan4;

    phàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 矾

    Giản thể của chữ .
    phèn, như "đường phèn" (gdhn)

    Nghĩa của 矾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (礬)
    [fán]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 8
    Hán Việt: PHÀN
    phèn; phèn chua。泛称某些金属硫酸盐的含水复盐,如明矾、胆矾、绿矾。

    Chữ gần giống với 矾:

    , , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

    Dị thể chữ 矾

    ,

    Chữ gần giống 矾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矾 Tự hình chữ 矾 Tự hình chữ 矾 Tự hình chữ 矾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矾

    phèn:đường phèn
    矾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矾 Tìm thêm nội dung cho: 矾