Cao su chống va đập cửa
nhập định
Đi vào thiền định 禪定, tức là người tu luyện ngồi theo thế kiết-già, im lặng để giữ tâm ý cho yên lặng, trong sạch, không vọng động.
Nghĩa của 入定 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùdìng] nhập định; ngồi thiền。佛教徒的一种修行方法,闭着眼睛静坐,控制身心各种活动。
老僧入定。
vị tăng già nhập định.
老僧入定。
vị tăng già nhập định.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 入定 Tìm thêm nội dung cho: 入定
