Từ: 入定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入定:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 入 • 定

nhập định
Đi vào thiền định 禪定, tức là người tu luyện ngồi theo thế kiết-già, im lặng để giữ tâm ý cho yên lặng, trong sạch, không vọng động.

Nghĩa của 入定 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùdìng] nhập định; ngồi thiền。佛教徒的一种修行方法,闭着眼睛静坐,控制身心各种活动。
老僧入定。
vị tăng già nhập định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
入定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入定 Tìm thêm nội dung cho: 入定