Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 示 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 示, chiết tự chữ KÌ, THỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 示:
示
Pinyin: shi4, qi1, zhi4, shi2;
Việt bính: si6
1. [暗示] ám thị 2. [表示] biểu thị 3. [告示] cáo thị 4. [指示] chỉ thị 5. [顯示] hiển thị 6. [示威] thị uy;
示 kì, thị
Nghĩa Trung Việt của từ 示
(Danh) Thần đất.§ Cùng nghĩa với chữ kì 祇.Một âm là thị.
(Động) Bảo cho biết, mách bảo.
◇Tô Thức 蘇軾: Cổ giả hữu hỉ tắc dĩ danh vật, thị bất vong dã 古者有喜則以名物, 示不忘也 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Người xưa có việc mừng thì lấy mà đặt tên cho việc để tỏ ý không quên.
thị, như "yết thị" (vhn)
Nghĩa của 示 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 5
Hán Việt: THỊ
chỉ ra; nêu lên; bày tỏ。把事物摆出来或指出来使人知道;表示。
告示。
cáo thị.
指示。
chỉ thị.
显示。
hiển
thi.̣ 暗示。
ám thị.
示意。
tỏ ý; ra hiệu.
示范。
làm mẫu.
示威。
ra uy; ra oai.
示众。
trị tội trước công chúng.
Từ ghép:
示波器 ; 示范 ; 示警 ; 示例 ; 示弱 ; 示威 ; 示意 ; 示意图 ; 示众 ; 示踪原子
Số nét: 5
Hán Việt: THỊ
chỉ ra; nêu lên; bày tỏ。把事物摆出来或指出来使人知道;表示。
告示。
cáo thị.
指示。
chỉ thị.
显示。
hiển
thi.̣ 暗示。
ám thị.
示意。
tỏ ý; ra hiệu.
示范。
làm mẫu.
示威。
ra uy; ra oai.
示众。
trị tội trước công chúng.
Từ ghép:
示波器 ; 示范 ; 示警 ; 示例 ; 示弱 ; 示威 ; 示意 ; 示意图 ; 示众 ; 示踪原子
Chữ gần giống với 示:
示,Dị thể chữ 示
礻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示
| thị | 示: | yết thị |

Tìm hình ảnh cho: 示 Tìm thêm nội dung cho: 示
