Từ: 清秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxiù] thanh tú; xinh đẹp。美丽而不俗气。
面貌清秀。
bộ mặt thanh tú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài
清秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清秀 Tìm thêm nội dung cho: 清秀