Cao su chống va đập cửa

Từ: nắn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nắn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nắn

Nghĩa nắn trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Bóp nhẹ để xem xét: nắn túi nắn xem quả na chín chưa. 2. Uốn, sửa theo yêu cầu: nắn cho thẳng nắn vành xe Thầy giáo nắn từng câu văn cho học sinh."]

Dịch nắn sang tiếng Trung hiện đại:

《用手指把软东西弄成一定的形状。》
矫直; 矫正 《改正; 纠正。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nắn

nắn:nắn bóp, nắn tay, nắn chân
nắn:năng nắn (nhiệt thành)
nắn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nắn Tìm thêm nội dung cho: nắn