Cao su chống va đập cửa

Chữ 膋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膋, chiết tự chữ LIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 膋:

膋 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膋

Chiết tự chữ liêu bao gồm chữ 火 火 冖 肉 hoặc 火 火 冖 月 hoặc 𤇾 肉 hoặc 𤇾 月 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 膋 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 肉
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • nhục, nậu
  • 2. 膋 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 月
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • ngoạt, nguyệt
  • 3. 膋 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 肉
  • 𤇾
  • nhục, nậu
  • 4. 膋 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 月
  • 𤇾
  • ngoạt, nguyệt
  • liêu [liêu]

    U+818B, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao2;
    Việt bính: liu4;

    liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 膋

    (Danh) Màng mỡ, mỡ.
    ◇Thi Kinh
    : Thủ kì huyết liêu (Tiểu nhã , Tín nam san ) Lấy máu và mỡ (của con vật để cúng tế).

    Nghĩa của 膋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 16
    Hán Việt: LIÊU
    mỡ thành ruột。古书上指肠子上的脂肪。

    Chữ gần giống với 膋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

    Dị thể chữ 膋

    , ,

    Chữ gần giống 膋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膋 Tự hình chữ 膋 Tự hình chữ 膋 Tự hình chữ 膋

    膋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膋 Tìm thêm nội dung cho: 膋