Cao su chống va đập cửa
Chữ 膋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膋, chiết tự chữ LIÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 膋:
膋
Chiết tự chữ 膋
Chiết tự chữ liêu bao gồm chữ 火 火 冖 肉 hoặc 火 火 冖 月 hoặc 𤇾 肉 hoặc 𤇾 月 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 膋 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 肉 |
2. 膋 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 月 |
3. 膋 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 肉 |
4. 膋 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 月 |
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
膋 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 膋
(Danh) Màng mỡ, mỡ.◇Thi Kinh 詩經: Thủ kì huyết liêu 取其血膋 (Tiểu nhã 小雅, Tín nam san 信南山) Lấy máu và mỡ (của con vật để cúng tế).
Nghĩa của 膋 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
mỡ thành ruột。古书上指肠子上的脂肪。
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
mỡ thành ruột。古书上指肠子上的脂肪。
Chữ gần giống với 膋:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 膋 Tìm thêm nội dung cho: 膋
