Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ghen trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Tức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình: Bây giờ mới rõ tăm hơi, máu ghen đâu có lạ đời nhà ghen (K) 2. Tức tối khi thấy người khác hơn mình: Nghĩ đời mà ngán cho đời, tài tình chi lắm cho trời đất ghen (K); Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh (K)."]Dịch ghen sang tiếng Trung hiện đại:
吃醋 《产生嫉妒情绪(多指在男女关系上)。》争风吃醋 《指因追求同一异性而互相忌妒争斗。》
嫉妒; 嫉急 《忌妒。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghen
| ghen | 慳: | đánh ghen; ghen tuông |

Tìm hình ảnh cho: ghen Tìm thêm nội dung cho: ghen
