Từ: ghen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghen

Nghĩa ghen trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Tức tối, bực bội vì nghi cho chồng hoặc vợ có ngoại tình: Bây giờ mới rõ tăm hơi, máu ghen đâu có lạ đời nhà ghen (K) 2. Tức tối khi thấy người khác hơn mình: Nghĩ đời mà ngán cho đời, tài tình chi lắm cho trời đất ghen (K); Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh (K)."]

Dịch ghen sang tiếng Trung hiện đại:

吃醋 《产生嫉妒情绪(多指在男女关系上)。》
争风吃醋 《指因追求同一异性而互相忌妒争斗。》
嫉妒; 嫉急 《忌妒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghen

ghen:đánh ghen; ghen tuông
ghen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghen Tìm thêm nội dung cho: ghen