Cao su chống va đập cửa
Chữ 豗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豗, chiết tự chữ HÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豗:
豗
Pinyin: hui1;
Việt bính: fui1;
豗 hôi
Nghĩa Trung Việt của từ 豗
(Động) Đụng chạm, xung đột.◇Tân Đường Thư 新唐書: Cấm cựu đạo bất đắc hành, nhi tân đạo vi hạ lạo bôn hôi, sổ tồi áp bất thông 禁舊道不得行, 而新道為夏潦奔豗, 數摧壓不通 (Thôi Nhân Sư truyện 崔仁師傳) Cấm không được đi đường cũ, mà đường mới bị nước lụt mùa hè chảy nhanh đụng chạm, một số đường bị phá vỡ chèn ép tắc nghẽn.
(Động) Làm ầm ĩ, huyên náo.
◇Lí Bạch 李白: Phi thoan bộc lưu tranh huyên hôi 飛湍瀑流爭喧豗 (Thục đạo nan 蜀道難) Dòng nước xiết như bay, thác chảy, tranh nhau réo kêu ầm ĩ.
(Tính) Mệt mỏi quá mà sinh bệnh.
§ Thông hôi 虺.
(Danh) Họ Hôi.
hôi, như "hôi tanh" (gdhn)
Nghĩa của 豗 trong tiếng Trung hiện đại:
[huī]Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 10
Hán Việt: KHÔI
huyên náo; ồn ào。见〖喧豗〗。
Số nét: 10
Hán Việt: KHÔI
huyên náo; ồn ào。见〖喧豗〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豗
| hôi | 豗: | hôi tanh |

Tìm hình ảnh cho: 豗 Tìm thêm nội dung cho: 豗
