Cao su chống va đập cửa

Chữ 豗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豗, chiết tự chữ HÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豗:

豗 hôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豗

Chiết tự chữ hôi bao gồm chữ 兀 豕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豗 cấu thành từ 2 chữ: 兀, 豕
  • ngát, ngút, ngột
  • thỉ
  • hôi [hôi]

    U+8C57, tổng 10 nét, bộ Thỉ 豕
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui1;
    Việt bính: fui1;

    hôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 豗

    (Động) Đụng chạm, xung đột.
    ◇Tân Đường Thư
    : Cấm cựu đạo bất đắc hành, nhi tân đạo vi hạ lạo bôn hôi, sổ tồi áp bất thông , , (Thôi Nhân Sư truyện ) Cấm không được đi đường cũ, mà đường mới bị nước lụt mùa hè chảy nhanh đụng chạm, một số đường bị phá vỡ chèn ép tắc nghẽn.

    (Động)
    Làm ầm ĩ, huyên náo.
    ◇Lí Bạch : Phi thoan bộc lưu tranh huyên hôi (Thục đạo nan ) Dòng nước xiết như bay, thác chảy, tranh nhau réo kêu ầm ĩ.

    (Tính)
    Mệt mỏi quá mà sinh bệnh.
    § Thông hôi .

    (Danh)
    Họ Hôi.
    hôi, như "hôi tanh" (gdhn)

    Nghĩa của 豗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huī]Bộ: 豕 - Thỉ
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHÔI
    huyên náo; ồn ào。见〖喧豗〗。

    Chữ gần giống với 豗:

    , , 𧰬,

    Chữ gần giống 豗

    鼿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豗 Tự hình chữ 豗 Tự hình chữ 豗 Tự hình chữ 豗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豗

    hôi:hôi tanh
    豗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豗 Tìm thêm nội dung cho: 豗