Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 热电效应 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热电效应:
Nghĩa của 热电效应 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèdiàn-xiàoyìng] hiệu ứng nhiệt điện; tác dụng nhiệt điện。半导体或连接起来的两种不同的金属,当两端保持不同的温度时就产生电流,反之,当电流通过两端时,一端吸热,另一端放热。这种现象叫热电效应。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 效
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |

Tìm hình ảnh cho: 热电效应 Tìm thêm nội dung cho: 热电效应
