Từ: 热电效应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热电效应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热电效应 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèdiàn-xiàoyìng] hiệu ứng nhiệt điện; tác dụng nhiệt điện。半导体或连接起来的两种不同的金属,当两端保持不同的温度时就产生电流,反之,当电流通过两端时,一端吸热,另一端放热。这种现象叫热电效应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
热电效应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热电效应 Tìm thêm nội dung cho: 热电效应