Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chinh thảo
Đem binh đi đánh dẹp. ☆Tương tự:
phạt tội
伐罪,
thảo phạt
討伐,
chinh phạt
征伐.
Nghĩa của 征讨 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēngtǎo] chinh phạt; đánh dẹp; xuất binh đánh dẹp。出兵讨伐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 討
| thảo | 討: | thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) |

Tìm hình ảnh cho: 征討 Tìm thêm nội dung cho: 征討
