Từ: 征討 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征討:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chinh thảo
Đem binh đi đánh dẹp. ☆Tương tự:
phạt tội
罪,
thảo phạt
,
chinh phạt
.

Nghĩa của 征讨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngtǎo] chinh phạt; đánh dẹp; xuất binh đánh dẹp。出兵讨伐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 討

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
征討 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征討 Tìm thêm nội dung cho: 征討