Từ: 浩如烟海 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浩如烟海:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 浩 • 如 • 烟 • 海
Nghĩa của 浩如烟海 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàorúyānhǎi] phong phú; nhiều; rất nhiều; mênh mông bể sở (văn kiện, tư liệu)。形容文献、资料等非常丰富。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浩
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |