Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 浩如烟海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浩如烟海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浩如烟海 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàorúyānhǎi] phong phú; nhiều; rất nhiều; mênh mông bể sở (văn kiện, tư liệu)。形容文献、资料等非常丰富。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浩

hạo:hạo hực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
浩如烟海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浩如烟海 Tìm thêm nội dung cho: 浩如烟海