Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vực có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ vực:
或 hoặc, vực • 域 vực • 阈 quắc, vực • 棫 vực • 罭 vực • 緎 vực • 蜮 vực, quắc • 閾 quắc, vực • 魊 vực
Đây là các chữ cấu thành từ này: vực
Pinyin: huo4, yu4;
Việt bính: waak6
1. [倘或] thảng hoặc;
或 hoặc, vực
Nghĩa Trung Việt của từ 或
(Phó) Hoặc, có thể, có lẽ, chắc, lời nói còn ngờ, chưa quyết định hẳn.◎Như: hoặc hứa 或許 có lẽ, hoặc nhân 或人 hoặc người nào.(Liên) Biểu thị sự chọn lựa, liệt kê.
◎Như: hỉ hoặc nộ 喜或怒 mừng hay giận, ai hoặc lạc 哀或樂 buồn hay vui, khứ hoặc bất khứ 去或不去 đi hay không đi.(Liên) Nếu.
◎Như: hoặc bất túc 或不足 nếu như không đủ.
(Đại) Có, có kẻ, có người (phiếm chỉ người hoặc sự vật).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vấn: Kì tử niên kỉ tuế hĩ? Hoặc đáp viết: Thập thất tuế 問: 其子年幾歲矣? 或答曰: 十七歲 (Đệ bát hồi) Hỏi: Con hắn bao nhiêu tuổi? Có người trả lời: Mười bảy tuổi.
(Đại) Đại danh từ nghi vấn: Ai.
◇Thi Kinh 詩經: Kim nhữ hạ dân, Hoặc cảm vũ dư 今女下民, 或敢侮予 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Nay trong lớp hạ sĩ ngu dân này, Ai dám khinh thường ta?
(Động) Ngờ.
§ Cũng như chữ hoặc 惑.Một âm là vực.
(Danh) Ngày xưa dùng làm chữ quốc 國.
hoặc, như "hoặc giả, hoặc là" (vhn)
hoắc, như "lạ hoắc; thối hoắc" (btcn)
Nghĩa của 或 trong tiếng Trung hiện đại:
[huò]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 8
Hán Việt: HOẶC
1. có thể; có lẽ; chắc là。或许;也许。
问慰团已经起程,明日上午或可到达。
đoàn uỷ lạo đã lên đường, sáng ngày mai có lẽ đến nơi.
2. hoặc; hay là; hoặc giả。或者2.。
或多或少
hoặc nhiều hoặc ít
不解决桥或船的问题,过河就是一句空话。
không giải quyết vấn đề cầu hoặc thuyền, qua sông chỉ là một lời nói suông.
他生怕我没听清或不注意,所以又嘱咐了一遍。
anh ấy sợ tôi không nghe hoặc không chú ý, cho nên dặn thêm lần nữa.
3. người nào đó; có người。某人;有人的。
或告之曰。
có người báo rằng
4. hơi; chút; một chút; một ít。稍微。
不可或缺。
không thể thiếu chút nào.
不可或忽。
không thể sơ suất chút nào
Từ ghép:
或然 ; 或然率 ; 或许 ; 或则 ; 或者
Số nét: 8
Hán Việt: HOẶC
1. có thể; có lẽ; chắc là。或许;也许。
问慰团已经起程,明日上午或可到达。
đoàn uỷ lạo đã lên đường, sáng ngày mai có lẽ đến nơi.
2. hoặc; hay là; hoặc giả。或者2.。
或多或少
hoặc nhiều hoặc ít
不解决桥或船的问题,过河就是一句空话。
không giải quyết vấn đề cầu hoặc thuyền, qua sông chỉ là một lời nói suông.
他生怕我没听清或不注意,所以又嘱咐了一遍。
anh ấy sợ tôi không nghe hoặc không chú ý, cho nên dặn thêm lần nữa.
3. người nào đó; có người。某人;有人的。
或告之曰。
có người báo rằng
4. hơi; chút; một chút; một ít。稍微。
不可或缺。
không thể thiếu chút nào.
不可或忽。
không thể sơ suất chút nào
Từ ghép:
或然 ; 或然率 ; 或许 ; 或则 ; 或者
Tự hình:

Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6
1. [地域] địa vực 2. [邦域] bang vực 3. [境域] cảnh vực 4. [疆域] cương vực 5. [畛域] chẩn vực 6. [塋域] doanh vực 7. [區域] khu vực;
域 vực
Nghĩa Trung Việt của từ 域
(Danh) Cõi, khu, vùng.◎Như: hải vực 海域 vùng biển, cương vực 疆域 bờ cõi.
(Danh) Nước, xứ, bang.
◎Như: dị vực 異域 nước ngoài, tha hương.
(Danh) Đất dành cho mồ mả, mộ địa.
◎Như: vực triệu 域兆 mồ mả.
(Động) Hạn chế, giới hạn.
◇Mạnh Tử 孟子: Vực dân bất dĩ phong cương chi giới 域民不以封疆之界 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Hạn chế nhân dân không phải lấy biên cương phong tỏa mà được.
(Động) Cư trú.
vực, như "vực sâu, lãnh vực" (vhn)
bực, như "tuyệt bực" (btcn)
vác, như "vác lên" (btcn)
vặc, như "vằng vặc" (btcn)
vức, như "vuông vức" (btcn)
Nghĩa của 域 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: VỰC
1. cương vực; đất đai; địa hạt; lãnh thổ; vùng; miền。在一定疆界内的地方;疆域。
区域
khu vực
异域
nước khác; ngoại quốc
域外
ngoài nước
绝域
nơi xa xôi; nước ngoài
2. khu vực; phạm vi。泛指某种范围。
境域
ranh giới; mức độ; trình độ
音域
âm vực
Số nét: 11
Hán Việt: VỰC
1. cương vực; đất đai; địa hạt; lãnh thổ; vùng; miền。在一定疆界内的地方;疆域。
区域
khu vực
异域
nước khác; ngoại quốc
域外
ngoài nước
绝域
nơi xa xôi; nước ngoài
2. khu vực; phạm vi。泛指某种范围。
境域
ranh giới; mức độ; trình độ
音域
âm vực
Chữ gần giống với 域:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 域
㽣,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 閾;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
阈 quắc, vực
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
阈 quắc, vực
Nghĩa Trung Việt của từ 阈
Giản thể của chữ 閾.Nghĩa của 阈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閾)
[yù]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: VỰC, QUẮC
bậu cửa; ngạch cửa; giới hạn; phạm vi。门坎儿。泛指界限或范围。
视阈
tầm nhìn
听阈
phạm vi nghe
[yù]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: VỰC, QUẮC
bậu cửa; ngạch cửa; giới hạn; phạm vi。门坎儿。泛指界限或范围。
视阈
tầm nhìn
听阈
phạm vi nghe
Dị thể chữ 阈
閾,
Tự hình:

Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
棫 vực
Nghĩa Trung Việt của từ 棫
(Danh) Cây vực, quả màu tía thẫm, ăn được, dùng cất rượu được.Nghĩa của 棫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: VỰC
cây vực (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种植物。
Số nét: 12
Hán Việt: VỰC
cây vực (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种植物。
Chữ gần giống với 棫:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
罭 vực
Nghĩa Trung Việt của từ 罭
(Danh) Lưới có mắt lưới nhỏ để bắt cá nhỏ.§ Thường gọi là cửu vực 九罭.
Nghĩa của 罭 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: VỰC
lưới mau (lưới mắt nhỏ dùng bắt cá nhỏ.)。捕捉小鱼的细网。
Số nét: 14
Hán Việt: VỰC
lưới mau (lưới mắt nhỏ dùng bắt cá nhỏ.)。捕捉小鱼的细网。
Tự hình:

Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
緎 vực
Nghĩa Trung Việt của từ 緎
(Danh) Chỗ chắp vá liền da và lông, đường may.(Danh) Lượng từ: đơn vị về tơ, hai mươi sợi tơ là một vực 緎.
◇Thi Kinh 詩經: Cao dương chi cách, Tố ti ngũ vực 羔羊之革, 素絲五緎 (Thiệu nam 召南, Cao dương 羔羊) (Áo) bằng da cừu, Tơ trắng trăm sợi (tức là năm "vực").
Chữ gần giống với 緎:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 緎
𰬟,
Tự hình:

Pinyin: yu4, guo1;
Việt bính: wik6;
蜮 vực, quắc
Nghĩa Trung Việt của từ 蜮
(Danh) Con vực.§ Theo truyền thuyết là một loài bọ độc ở trong nước, ngậm cát phun người làm sinh bệnh. Còn gọi là sạ công 射工. Vì thế nên kẻ nào âm hiểm gọi là quỷ vực 鬼蜮.
◇Nguyễn Du 阮攸: Long xà quỷ vực biến nhân gian 龍蛇鬼蜮遍人間 (Ngũ nguyệt quan cạnh độ 五月觀競渡) Rắn rồng quỷ quái tràn ngập cõi người ta.
(Danh) Một loài sâu ăn hại lá cây mầm lúa.
§ Thông 螣.Một âm là quắc.
§
(Danh) Tức cáp mô 蛤蟆 (hay hà mô 蝦蟆).
§ Thông quắc 蟈.
vực, như "quỷ vực (kẻ thâm độc)" (gdhn)
Nghĩa của 蜮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (魊)
[yù]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: VỰC
quỷ quái (quái vật chuyên hại người trong truyền thuyết xưa.)。传说中在水里暗中害人的怪物。
鬼蜮
quỷ quái
[yù]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: VỰC
quỷ quái (quái vật chuyên hại người trong truyền thuyết xưa.)。传说中在水里暗中害人的怪物。
鬼蜮
quỷ quái
Chữ gần giống với 蜮:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Biến thể giản thể: 阈;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
閾 quắc, vực
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tịch tiện cư môn quắc 席便据門閾 (Tịch Phương Bình 席方平) Tịch liền ngồi lên bậc cửa.
(Danh) Cửa, cổng.
◇Tào Thực 曹植: Ngưỡng chiêm thành quắc 仰瞻城閾 (Ứng chiếu 應詔) Ngẩng lên nhìn cổng thành.
(Danh) Giới hạn, phạm vi.
◎Như: thị quắc 視閾 tầm nhìn.
(Động) Hạn chế.
§ Còn đọc là vực.
vắc, như "vúc vắc" (vhn)
quắc, như "quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa)" (btcn)
vực, như "vực (ngưỡng cửa)" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
閾 quắc, vực
Nghĩa Trung Việt của từ 閾
(Danh) Bậc cửa, ngưỡng cửa.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tịch tiện cư môn quắc 席便据門閾 (Tịch Phương Bình 席方平) Tịch liền ngồi lên bậc cửa.
(Danh) Cửa, cổng.
◇Tào Thực 曹植: Ngưỡng chiêm thành quắc 仰瞻城閾 (Ứng chiếu 應詔) Ngẩng lên nhìn cổng thành.
(Danh) Giới hạn, phạm vi.
◎Như: thị quắc 視閾 tầm nhìn.
(Động) Hạn chế.
§ Còn đọc là vực.
vắc, như "vúc vắc" (vhn)
quắc, như "quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa)" (btcn)
vực, như "vực (ngưỡng cửa)" (gdhn)
Dị thể chữ 閾
阈,
Tự hình:

Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;
魊 vực
Nghĩa Trung Việt của từ 魊
(Danh) Ma quỷ.vực, như "quỷ vực (kẻ thâm độc)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch vực sang tiếng Trung hiện đại:
峡谷 《河流经过的深而狭窄的山谷, 两旁有峭壁。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vực
| vực | 域: | vực sâu, lãnh vực |
| vực | 淢: | vực thẳm |
| vực | 罭: | (Cái lưới đánh cá) |
| vực | 蜮: | quỷ vực (kẻ thâm độc) |
| vực | 閾: | vực (ngưỡng cửa) |
| vực | 魊: | quỷ vực (kẻ thâm độc) |

Tìm hình ảnh cho: vực Tìm thêm nội dung cho: vực
