Từ: vực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ vực:

或 hoặc, vực域 vực阈 quắc, vực棫 vực罭 vực緎 vực蜮 vực, quắc閾 quắc, vực魊 vực

Đây là các chữ cấu thành từ này: vực

hoặc, vực [hoặc, vực]

U+6216, tổng 8 nét, bộ Qua 戈
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: huo4, yu4;
Việt bính: waak6
1. [倘或] thảng hoặc;

hoặc, vực

Nghĩa Trung Việt của từ 或

(Phó) Hoặc, có thể, có lẽ, chắc, lời nói còn ngờ, chưa quyết định hẳn.
◎Như: hoặc hứa
có lẽ, hoặc nhân hoặc người nào.(Liên) Biểu thị sự chọn lựa, liệt kê.
◎Như: hỉ hoặc nộ mừng hay giận, ai hoặc lạc buồn hay vui, khứ hoặc bất khứ đi hay không đi.(Liên) Nếu.
◎Như: hoặc bất túc nếu như không đủ.

(Đại)
Có, có kẻ, có người (phiếm chỉ người hoặc sự vật).
◇Tam quốc diễn nghĩa : Vấn: Kì tử niên kỉ tuế hĩ? Hoặc đáp viết: Thập thất tuế : ? : (Đệ bát hồi) Hỏi: Con hắn bao nhiêu tuổi? Có người trả lời: Mười bảy tuổi.

(Đại)
Đại danh từ nghi vấn: Ai.
◇Thi Kinh : Kim nhữ hạ dân, Hoặc cảm vũ dư , (Bân phong , Si hào ) Nay trong lớp hạ sĩ ngu dân này, Ai dám khinh thường ta?

(Động)
Ngờ.
§ Cũng như chữ hoặc .Một âm là vực.

(Danh)
Ngày xưa dùng làm chữ quốc .

hoặc, như "hoặc giả, hoặc là" (vhn)
hoắc, như "lạ hoắc; thối hoắc" (btcn)

Nghĩa của 或 trong tiếng Trung hiện đại:

[huò]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 8
Hán Việt: HOẶC
1. có thể; có lẽ; chắc là。或许;也许。
问慰团已经起程,明日上午或可到达。
đoàn uỷ lạo đã lên đường, sáng ngày mai có lẽ đến nơi.
2. hoặc; hay là; hoặc giả。或者2.。
或多或少
hoặc nhiều hoặc ít
不解决桥或船的问题,过河就是一句空话。
không giải quyết vấn đề cầu hoặc thuyền, qua sông chỉ là một lời nói suông.
他生怕我没听清或不注意,所以又嘱咐了一遍。
anh ấy sợ tôi không nghe hoặc không chú ý, cho nên dặn thêm lần nữa.
3. người nào đó; có người。某人;有人的。
或告之曰。
có người báo rằng
4. hơi; chút; một chút; một ít。稍微。
不可或缺。
không thể thiếu chút nào.
不可或忽。
không thể sơ suất chút nào
Từ ghép:
或然 ; 或然率 ; 或许 ; 或则 ; 或者

Chữ gần giống với 或:

, , , , , ,

Chữ gần giống 或

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 或 Tự hình chữ 或 Tự hình chữ 或 Tự hình chữ 或

vực [vực]

U+57DF, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6
1. [地域] địa vực 2. [邦域] bang vực 3. [境域] cảnh vực 4. [疆域] cương vực 5. [畛域] chẩn vực 6. [塋域] doanh vực 7. [區域] khu vực;

vực

Nghĩa Trung Việt của từ 域

(Danh) Cõi, khu, vùng.
◎Như: hải vực
vùng biển, cương vực bờ cõi.

(Danh)
Nước, xứ, bang.
◎Như: dị vực nước ngoài, tha hương.

(Danh)
Đất dành cho mồ mả, mộ địa.
◎Như: vực triệu mồ mả.

(Động)
Hạn chế, giới hạn.
◇Mạnh Tử : Vực dân bất dĩ phong cương chi giới (Công Tôn Sửu hạ ) Hạn chế nhân dân không phải lấy biên cương phong tỏa mà được.

(Động)
Cư trú.

vực, như "vực sâu, lãnh vực" (vhn)
bực, như "tuyệt bực" (btcn)
vác, như "vác lên" (btcn)
vặc, như "vằng vặc" (btcn)
vức, như "vuông vức" (btcn)

Nghĩa của 域 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: VỰC
1. cương vực; đất đai; địa hạt; lãnh thổ; vùng; miền。在一定疆界内的地方;疆域。
区域
khu vực
异域
nước khác; ngoại quốc
域外
ngoài nước
绝域
nơi xa xôi; nước ngoài
2. khu vực; phạm vi。泛指某种范围。
境域
ranh giới; mức độ; trình độ
音域
âm vực

Chữ gần giống với 域:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 域

,

Chữ gần giống 域

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 域 Tự hình chữ 域 Tự hình chữ 域 Tự hình chữ 域

quắc, vực [quắc, vực]

U+9608, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閾;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;

quắc, vực

Nghĩa Trung Việt của từ 阈

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閾)
[yù]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: VỰC, QUẮC
bậu cửa; ngạch cửa; giới hạn; phạm vi。门坎儿。泛指界限或范围。
视阈
tầm nhìn
听阈
phạm vi nghe

Chữ gần giống với 阈:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阈

,

Chữ gần giống 阈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阈 Tự hình chữ 阈 Tự hình chữ 阈 Tự hình chữ 阈

vực [vực]

U+68EB, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;

vực

Nghĩa Trung Việt của từ 棫

(Danh) Cây vực, quả màu tía thẫm, ăn được, dùng cất rượu được.

Nghĩa của 棫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: VỰC
cây vực (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种植物。

Chữ gần giống với 棫:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棫 Tự hình chữ 棫 Tự hình chữ 棫 Tự hình chữ 棫

vực [vực]

U+7F6D, tổng 13 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;

vực

Nghĩa Trung Việt của từ 罭

(Danh) Lưới có mắt lưới nhỏ để bắt cá nhỏ.
§ Thường gọi là cửu vực
.

Nghĩa của 罭 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: VỰC
lưới mau (lưới mắt nhỏ dùng bắt cá nhỏ.)。捕捉小鱼的细网。

Chữ gần giống với 罭:

, , , , , , , , , , , 𦋕,

Chữ gần giống 罭

, , , , , , 罿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罭 Tự hình chữ 罭 Tự hình chữ 罭 Tự hình chữ 罭

vực [vực]

U+7DCE, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;

vực

Nghĩa Trung Việt của từ 緎

(Danh) Chỗ chắp vá liền da và lông, đường may.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị về tơ, hai mươi sợi tơ là một vực
.
◇Thi Kinh : Cao dương chi cách, Tố ti ngũ vực , (Thiệu nam , Cao dương ) (Áo) bằng da cừu, Tơ trắng trăm sợi (tức là năm "vực").

Chữ gần giống với 緎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 緎

𰬟,

Chữ gần giống 緎

緿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緎 Tự hình chữ 緎 Tự hình chữ 緎 Tự hình chữ 緎

vực, quắc [vực, quắc]

U+872E, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, guo1;
Việt bính: wik6;

vực, quắc

Nghĩa Trung Việt của từ 蜮

(Danh) Con vực.
§ Theo truyền thuyết là một loài bọ độc ở trong nước, ngậm cát phun người làm sinh bệnh. Còn gọi là sạ công
. Vì thế nên kẻ nào âm hiểm gọi là quỷ vực .
◇Nguyễn Du : Long xà quỷ vực biến nhân gian (Ngũ nguyệt quan cạnh độ ) Rắn rồng quỷ quái tràn ngập cõi người ta.

(Danh)
Một loài sâu ăn hại lá cây mầm lúa.
§ Thông .Một âm là quắc.
§
(Danh)
Tức cáp mô (hay hà mô ).
§ Thông quắc .
vực, như "quỷ vực (kẻ thâm độc)" (gdhn)

Nghĩa của 蜮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (魊)
[yù]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: VỰC
quỷ quái (quái vật chuyên hại người trong truyền thuyết xưa.)。传说中在水里暗中害人的怪物。
鬼蜮
quỷ quái

Chữ gần giống với 蜮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜮 Tự hình chữ 蜮 Tự hình chữ 蜮 Tự hình chữ 蜮

quắc, vực [quắc, vực]

U+95BE, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;

quắc, vực

Nghĩa Trung Việt của từ 閾

(Danh) Bậc cửa, ngưỡng cửa.
◇Liêu trai chí dị
: Tịch tiện cư môn quắc 便 (Tịch Phương Bình ) Tịch liền ngồi lên bậc cửa.

(Danh)
Cửa, cổng.
◇Tào Thực : Ngưỡng chiêm thành quắc (Ứng chiếu ) Ngẩng lên nhìn cổng thành.

(Danh)
Giới hạn, phạm vi.
◎Như: thị quắc tầm nhìn.

(Động)
Hạn chế.
§ Còn đọc là vực.

vắc, như "vúc vắc" (vhn)
quắc, như "quắc (cái bờ cửa, ngưỡng cửa)" (btcn)
vực, như "vực (ngưỡng cửa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 閾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

Dị thể chữ 閾

,

Chữ gần giống 閾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閾 Tự hình chữ 閾 Tự hình chữ 閾 Tự hình chữ 閾

vực [vực]

U+9B4A, tổng 17 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4;
Việt bính: wik6;

vực

Nghĩa Trung Việt của từ 魊

(Danh) Ma quỷ.
vực, như "quỷ vực (kẻ thâm độc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 魊:

, , , , , 𩳳, 𩳴,

Chữ gần giống 魊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魊 Tự hình chữ 魊 Tự hình chữ 魊 Tự hình chữ 魊

Dịch vực sang tiếng Trung hiện đại:

峡谷 《河流经过的深而狭窄的山谷, 两旁有峭壁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vực

vực:vực sâu, lãnh vực
vực:vực thẳm
vực:(Cái lưới đánh cá)
vực:quỷ vực (kẻ thâm độc)
vực:vực (ngưỡng cửa)
vực:quỷ vực (kẻ thâm độc)
vực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vực Tìm thêm nội dung cho: vực