Chữ 岙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岙, chiết tự chữ DIỂU, DIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岙:

岙

Đây là các chữ cấu thành từ này: 岙

岙

Chiết tự chữ 岙

Chiết tự chữ diểu, diệu bao gồm chữ 夭 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岙 cấu thành từ 2 chữ: 夭, 山
  • 夭 eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu
  • 山 san, sơn
  • []

    U+5C99, tổng 7 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嶴;
    Pinyin: ao4;
    Việt bính: ou3;

    岙

    Nghĩa Trung Việt của từ 岙



    diểu, như "diểu (tên thung lũng ở Chiết Giang Phúc Kiến)" (gdhn)
    diệu, như "diệu vợi" (gdhn)

    Nghĩa của 岙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嶴)
    [ào]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 7
    Hán Việt: ÁO
    thung lũng; Áo (thường dùng làm tên đất, ở vùng Chiết Giang, Phúc Kiến, Trung Quốc)。浙江、福建等沿海一带称山间平地(多用于地名)。
    珠岙
    Châu Áo.
    薛岙。
    Tiết Áo.

    Chữ gần giống với 岙:

    㞰, 㞱, 㞲, 㞳, 㞴, 㞵, 㞶, 㞸, 岅, 岊, 岐, 岑, 岔, 岖, 岗, 岘, 岙, 岚, 岛, 岜, 𡵺, 𡶀, 𡶁,

    Dị thể chữ 岙

    嶴,

    Chữ gần giống 岙

    岆, 峘, 峾, 峲, 峳, 峴, 峵, 島, 峷, 峸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岙 Tự hình chữ 岙 Tự hình chữ 岙 Tự hình chữ 岙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岙

    diểu岙:diểu (tên thung lũng ở Chiết Giang Phúc Kiến)
    diệu岙:diệu vợi
    岙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岙 Tìm thêm nội dung cho: 岙