Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岙, chiết tự chữ DIỂU, DIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岙:
岙
Biến thể phồn thể: 嶴;
Pinyin: ao4;
Việt bính: ou3;
岙
diểu, như "diểu (tên thung lũng ở Chiết Giang Phúc Kiến)" (gdhn)
diệu, như "diệu vợi" (gdhn)
Pinyin: ao4;
Việt bính: ou3;
岙
Nghĩa Trung Việt của từ 岙
diểu, như "diểu (tên thung lũng ở Chiết Giang Phúc Kiến)" (gdhn)
diệu, như "diệu vợi" (gdhn)
Nghĩa của 岙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嶴)
[ào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: ÁO
thung lũng; Áo (thường dùng làm tên đất, ở vùng Chiết Giang, Phúc Kiến, Trung Quốc)。浙江、福建等沿海一带称山间平地(多用于地名)。
珠岙
Châu Áo.
薛岙。
Tiết Áo.
[ào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: ÁO
thung lũng; Áo (thường dùng làm tên đất, ở vùng Chiết Giang, Phúc Kiến, Trung Quốc)。浙江、福建等沿海一带称山间平地(多用于地名)。
珠岙
Châu Áo.
薛岙。
Tiết Áo.
Dị thể chữ 岙
嶴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岙
| diểu | 岙: | diểu (tên thung lũng ở Chiết Giang Phúc Kiến) |
| diệu | 岙: | diệu vợi |

Tìm hình ảnh cho: 岙 Tìm thêm nội dung cho: 岙
