Từ: 托福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托福 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōfú] 1. nhờ phúc (lời nói khách sáo)。客套话,意思是依赖别人的福气,使自己幸运(多用于回答别人的问候)。
托您的福,一切都很顺利。
nhờ phúc của bác, mọi việc đều rất thuận lợi.
2. Toefl; Tô-phô。美国"对非英语国家留学生的英语考试"(Test of English as a Foreign Language)英文缩写(TOEFL)的音译。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
托福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托福 Tìm thêm nội dung cho: 托福