Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潘, chiết tự chữ PHAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潘:
潘
Pinyin: pan1, pan2, fan1, pan4, bo1;
Việt bính: pun1;
潘 phan
Nghĩa Trung Việt của từ 潘
(Danh) Nước vo gạo.§ Tục gọi là tẩy mễ thủy 洗米水.
(Danh) Chỗ nước chảy tràn.
(Danh) Họ Phan.
phan, như "phan (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 潘 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 潘:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潘
| phan | 潘: | phan (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 潘 Tìm thêm nội dung cho: 潘
