Chữ 潘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潘, chiết tự chữ PHAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潘:

潘 phan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潘

Chiết tự chữ phan bao gồm chữ 水 番 hoặc 氵 番 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潘 cấu thành từ 2 chữ: 水, 番
  • thuỷ, thủy
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • 2. 潘 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 番
  • thuỷ, thủy
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • phan [phan]

    U+6F58, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan1, pan2, fan1, pan4, bo1;
    Việt bính: pun1;

    phan

    Nghĩa Trung Việt của từ 潘

    (Danh) Nước vo gạo.
    § Tục gọi là tẩy mễ thủy
    .

    (Danh)
    Chỗ nước chảy tràn.

    (Danh)
    Họ Phan.
    phan, như "phan (tên họ)" (gdhn)

    Nghĩa của 潘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Pān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: PHAN
    họ Phan。姓。
    Từ ghép:
    潘朗 ; 潘切

    Chữ gần giống với 潘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Chữ gần giống 潘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潘 Tự hình chữ 潘 Tự hình chữ 潘 Tự hình chữ 潘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潘

    phan:phan (tên họ)
    潘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潘 Tìm thêm nội dung cho: 潘