Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘮, chiết tự chữ LAO, LẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘮:
嘮
Biến thể giản thể: 唠;
Pinyin: lao2;
Việt bính: lou4;
嘮 lao
(Tính) Lao lao 嘮嘮 ồn ào, huyên náo, rầm rĩ.
lao, như "lao xao" (vhn)
lạo, như "bép sép (lạo nhất tạo)" (gdhn)
Pinyin: lao2;
Việt bính: lou4;
嘮 lao
Nghĩa Trung Việt của từ 嘮
(Động) Lao thao 嘮叨 nói lảm nhảm, nói lải nhải không ngừng.(Tính) Lao lao 嘮嘮 ồn ào, huyên náo, rầm rĩ.
lao, như "lao xao" (vhn)
lạo, như "bép sép (lạo nhất tạo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘮:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Dị thể chữ 嘮
唠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘮
| lao | 嘮: | lao xao |
| lạo | 嘮: | bép sép (lạo nhất tạo) |

Tìm hình ảnh cho: 嘮 Tìm thêm nội dung cho: 嘮
