Từ: 甜菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甜菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 甜菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáncài] 1. cây củ cải đường。二年生草本植物,根肥大,叶子丛生,有长柄,总状花序,花小,绿色。根含有糖质,是制糖的主要原料之一。
2. củ cải đường。这种植物的根。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜

điềm:hảo điềm (ngọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
甜菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甜菜 Tìm thêm nội dung cho: 甜菜