Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绑票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绑票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绑票 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎngpiào] bắt cóc tống tiền. (绑票儿)匪徒把人劫走,强迫被绑者的家属出钱去赎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绑

bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
绑票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绑票 Tìm thêm nội dung cho: 绑票