Từ: tỏ khắp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỏ khắp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỏkhắp

Dịch tỏ khắp sang tiếng Trung hiện đại:

弥散 《(光线, 气体等)向四外扩散。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỏ

tỏ𤍄:sáng tỏ
tỏ󰌟:sáng tỏ
tỏ𤍊:sáng tỏ
tỏ󰌡: 
tỏ𤏣:sáng tỏ
tỏ𤑟:sáng tỏ
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tỏ:tỏ rõ

Nghĩa chữ nôm của chữ: khắp

khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
khắp𬩢:khắp bốn phương, khắp nơi
tỏ khắp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỏ khắp Tìm thêm nội dung cho: tỏ khắp