Từ: xuẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ xuẩn:

憃 xuẩn踳 suyễn, xuẩn蠢 xuẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuẩn

xuẩn [xuẩn]

U+6183, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chong1;
Việt bính: cung1 zung1;

xuẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 憃

(Tính) Ngu si, đần độn.
◇Hoài Nam Tử
: Ngu phu xuẩn phụ giai năng luận chi (Phiếm luận ) Bọn đàn ông ngu đần bọn đàn bà xuẩn ngốc cũng bàn luận được.

Nghĩa của 憃 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōng]Bộ: 心- Tâm
Số nét: 15
Hán Việt:
1. ngu xuẩn; ngu dại。愚蠢。
2. thất ý; thất thểu。失意的样子。

Chữ gần giống với 憃:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 憃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憃 Tự hình chữ 憃 Tự hình chữ 憃 Tự hình chữ 憃

suyễn, xuẩn [suyễn, xuẩn]

U+8E33, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chun3, chuan3;
Việt bính: ceon2 cyun2;

suyễn, xuẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 踳

(Tính) Ngang trái.
§ Cũng như suyễn
.Một âm là xuẩn.

(Tính)
Xuẩn bác tạp loạn, lẫn lộn.

Nghĩa của 踳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: SUYỄN
sai; sai trái。同"舛"。

Chữ gần giống với 踳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

Chữ gần giống 踳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踳 Tự hình chữ 踳 Tự hình chữ 踳 Tự hình chữ 踳

xuẩn [xuẩn]

U+8822, tổng 21 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chun3, li2;
Việt bính: ceon2;

xuẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 蠢

(Danh) Sâu bọ ngọ nguậy.

(Tính)
Ngu si, ngu ngốc, ngờ nghệch.
◎Như: ngu xuẩn
dốt nát đần độn.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn , (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?

(Tính)
Vụng về, cục mịch.
◇Cao An Đạo : Xuẩn thân khu tự thủy ngưu (Tiếu biến ) Thân mình cục mịch vụng về như con trâu.

(Tính)
Vô lễ, không nhún thuận.
◇Thi Kinh : Xuẩn nhĩ Kinh Man, Đại bang vi thù , (Tiểu nhã , Thải khỉ ) Rợ Man Kinh Châu chúng bay vô lễ không nhún thuận, Lấy nước lớn làm kẻ thù.

(Động)
Xuẩn động : (1) (Sâu bọ) ngọ nguậy. (2) (Kẻ xấu) làm bậy, quấy phá.

xuẩn, như "ngu xuẩn" (vhn)
xoẳn, như "hết xoẳn (tiêu hết); xoăn xoẳn (chật hẹp)" (btcn)
xoáy (gdhn)

Nghĩa của 蠢 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔn]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 21
Hán Việt: XUẨN

1. bò (sâu bọ)。蠢动。
2. ngu xuẩn; ngu dại; ngu đần; đần độn; ngớ ngẩn。愚蠢。
3. vụng về; không khéo léo; cồng kềnh; lóng ngóng。笨拙。
Từ ghép:
蠢笨 ; 蠢材 ; 蠢蠢 ; 蠢蠢欲动 ; 蠢动 ; 蠢汉 ; 蠢话 ; 蠢货 ; 蠢驴 ; 蠢人 ; 蠢若木鸡 ; 蠢事 ; 蠢俗 ; 蠢头蠢脑 ; 蠢猪

Chữ gần giống với 蠢:

, , , , , , , , 𧔙, 𧔚, 𧔛, 𧔜,

Chữ gần giống 蠢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠢 Tự hình chữ 蠢 Tự hình chữ 蠢 Tự hình chữ 蠢

Dịch xuẩn sang tiếng Trung hiện đại:

《愚蠢; 愚笨; 不聪明。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuẩn

xuẩn:ngu xuẩn
xuẩn:ngu xuẩn
xuẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuẩn Tìm thêm nội dung cho: xuẩn