Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 甜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甜, chiết tự chữ ĐIỀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甜:
甜
Pinyin: tian2;
Việt bính: tim4
1. [甜睡] điềm thụy;
甜 điềm
Nghĩa Trung Việt của từ 甜
(Tính) Ngọt.◎Như: giá tây qua chân điềm 這西瓜真甜 trái dưa hấu này ngọt thật.
(Tính) Tốt đẹp.
◎Như: điềm ngôn mật ngữ 甜言蜜語 lời ngon tiếng ngọt.
(Phó) Say, ngon.
◎Như: tha thụy đắc ngận điềm 她睡得很甜 nó ngủ rất say.
điềm, như "hảo điềm (ngọt)" (gdhn)
Nghĩa của 甜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (甛)
[tián]
Bộ: 甘 - Cam
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỀM
1. ngọt。像糖和蜜的味道。
这西瓜真甜
quả dưa này rất ngọt.
话说得很甜
lời lẽ ngọt ngào
2. say; ngon。形容舒适、愉快。
他睡得真甜。
anh ấy ngủ rất say. anh ấy ngủ rất ngon.
Từ ghép:
甜菜 ; 甜点 ; 甜活儿 ; 甜津津 ; 甜美 ; 甜蜜 ; 甜面酱 ; 甜润 ; 甜食 ; 甜水 ; 甜丝丝 ; 甜头 ; 甜言蜜语
[tián]
Bộ: 甘 - Cam
Số nét: 11
Hán Việt: ĐIỀM
1. ngọt。像糖和蜜的味道。
这西瓜真甜
quả dưa này rất ngọt.
话说得很甜
lời lẽ ngọt ngào
2. say; ngon。形容舒适、愉快。
他睡得真甜。
anh ấy ngủ rất say. anh ấy ngủ rất ngon.
Từ ghép:
甜菜 ; 甜点 ; 甜活儿 ; 甜津津 ; 甜美 ; 甜蜜 ; 甜面酱 ; 甜润 ; 甜食 ; 甜水 ; 甜丝丝 ; 甜头 ; 甜言蜜语
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜
| điềm | 甜: | hảo điềm (ngọt) |

Tìm hình ảnh cho: 甜 Tìm thêm nội dung cho: 甜
