Chữ 甜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甜, chiết tự chữ ĐIỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甜:

甜 điềm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甜

Chiết tự chữ điềm bao gồm chữ 舌 甘 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甜 cấu thành từ 2 chữ: 舌, 甘
  • thiệt, thịt
  • cam
  • điềm [điềm]

    U+751C, tổng 11 nét, bộ Cam 甘
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian2;
    Việt bính: tim4
    1. [甜睡] điềm thụy;

    điềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 甜

    (Tính) Ngọt.
    ◎Như: giá tây qua chân điềm
    西 trái dưa hấu này ngọt thật.

    (Tính)
    Tốt đẹp.
    ◎Như: điềm ngôn mật ngữ lời ngon tiếng ngọt.

    (Phó)
    Say, ngon.
    ◎Như: tha thụy đắc ngận điềm nó ngủ rất say.
    điềm, như "hảo điềm (ngọt)" (gdhn)

    Nghĩa của 甜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (甛)
    [tián]
    Bộ: 甘 - Cam
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐIỀM
    1. ngọt。像糖和蜜的味道。
    这西瓜真甜
    quả dưa này rất ngọt.
    话说得很甜
    lời lẽ ngọt ngào
    2. say; ngon。形容舒适、愉快。
    他睡得真甜。
    anh ấy ngủ rất say. anh ấy ngủ rất ngon.
    Từ ghép:
    甜菜 ; 甜点 ; 甜活儿 ; 甜津津 ; 甜美 ; 甜蜜 ; 甜面酱 ; 甜润 ; 甜食 ; 甜水 ; 甜丝丝 ; 甜头 ; 甜言蜜语

    Chữ gần giống với 甜:

    , ,

    Chữ gần giống 甜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甜 Tự hình chữ 甜 Tự hình chữ 甜 Tự hình chữ 甜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜

    điềm:hảo điềm (ngọt)
    甜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甜 Tìm thêm nội dung cho: 甜