Từ: 洪大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪大:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洪 • 大

Nghĩa của 洪大 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngdà] lớn; to; vang dội; sang sảng (âm thanh)。(声音等)大。
洪大的回声
tiếng vọng rất to

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng洪:hòng mong. hòng trông
hồng洪:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
洪大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪大 Tìm thêm nội dung cho: 洪大