Nghĩa của 洪大 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngdà] lớn; to; vang dội; sang sảng (âm thanh)。(声音等)大。
洪大的回声
tiếng vọng rất to
洪大的回声
tiếng vọng rất to
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪
| hòng | 洪: | hòng mong. hòng trông |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 洪大 Tìm thêm nội dung cho: 洪大
