Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 达姆弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 达姆弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 达姆弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[dámǔdān] đạn Đum-đum (Đumđum là tên nhà máy sản xuất vũ khí của Anh ở Ấn Độ lần đầu tiên sản xuất ra loại đạn này, đầu đạn này sau khi đi vào cơ thể mới phát nổ, làm bị thương nặng. Công ước quốc tế cấm sử dụng.)。枪弹的一种,弹头射入身体后 炸裂,造成重创。国际公约禁止使用。因首先是英国人在印度达姆达姆(Dumdum)的兵工厂制造而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆

mẫu:mẫu giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận
达姆弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 达姆弹 Tìm thêm nội dung cho: 达姆弹