Chữ 鎷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎷, chiết tự chữ MẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎷

Chiết tự chữ mạ bao gồm chữ 金 馬 hoặc 釒 馬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎷 cấu thành từ 2 chữ: 金, 馬
  • ghim, găm, kim
  • mã, mở, mứa, mựa
  • 2. 鎷 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 馬
  • kim, thực
  • mã, mở, mứa, mựa
  • []

    U+93B7, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ma3;
    Việt bính: maa5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鎷


    mạ, như "mạ vàng" (vhn)

    Chữ gần giống với 鎷:

    , , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎷

    𨰾,

    Chữ gần giống 鎷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎷 Tự hình chữ 鎷 Tự hình chữ 鎷 Tự hình chữ 鎷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎷

    mạ:mạ vàng
    鎷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎷 Tìm thêm nội dung cho: 鎷