Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 笈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笈, chiết tự chữ CẠP, CẤP, CẬP, CẶP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笈:

笈 cấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笈

Chiết tự chữ cạp, cấp, cập, cặp bao gồm chữ 竹 及 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笈 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 及
  • trúc
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • cấp [cấp]

    U+7B08, tổng 9 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2;
    Việt bính: kap1;

    cấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 笈

    (Danh) Hòm sách, tráp sách.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Phụ cấp viễn du (Phượng Dương sĩ nhân ) Mang hòm sách đi chơi xa.

    cặp, như "cặp sách" (vhn)
    cập (btcn)
    cạp, như "cạp quần, cạp rổ" (gdhn)

    Nghĩa của 笈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 10
    Hán Việt: KIỆP

    tráp; tráp sách; hòm sách; cặp đựng sách。书箱。
    负笈从师。
    mang tráp theo thầy.

    Chữ gần giống với 笈:

    ,

    Chữ gần giống 笈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笈 Tự hình chữ 笈 Tự hình chữ 笈 Tự hình chữ 笈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笈

    cạp:cạp quần, cạp rổ
    cập:đến tuần cập kê
    cặp:cặp sách
    笈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笈 Tìm thêm nội dung cho: 笈