Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笈, chiết tự chữ CẠP, CẤP, CẬP, CẶP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笈:
笈
Pinyin: ji2;
Việt bính: kap1;
笈 cấp
Nghĩa Trung Việt của từ 笈
(Danh) Hòm sách, tráp sách.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phụ cấp viễn du 負笈遠遊 (Phượng Dương sĩ nhân 鳳陽士人) Mang hòm sách đi chơi xa.
cặp, như "cặp sách" (vhn)
cập (btcn)
cạp, như "cạp quần, cạp rổ" (gdhn)
Nghĩa của 笈 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: KIỆP
书
tráp; tráp sách; hòm sách; cặp đựng sách。书箱。
负笈从师。
mang tráp theo thầy.
Số nét: 10
Hán Việt: KIỆP
书
tráp; tráp sách; hòm sách; cặp đựng sách。书箱。
负笈从师。
mang tráp theo thầy.
Chữ gần giống với 笈:
笈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笈
| cạp | 笈: | cạp quần, cạp rổ |
| cập | 笈: | đến tuần cập kê |
| cặp | 笈: | cặp sách |

Tìm hình ảnh cho: 笈 Tìm thêm nội dung cho: 笈
