Từ: 生息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生息 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngxī] 1. sinh lợi。取得利息。
2. sống; sinh tồn; sống còn。生活;生存。
3. sinh sôi (nhân khẩu)。繁殖(人口)。
4. làm cho sinh trưởng。使生长。
生息力量。
phát triển lực lượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
生息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生息 Tìm thêm nội dung cho: 生息