Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 直言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直言 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíyán] nói thẳng; ăn nói thẳng thắn。毫无顾忌地说出来。
直言不讳
nói thẳng ra; nói toạc móng heo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
直言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直言 Tìm thêm nội dung cho: 直言