Từ: ầm ầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ầm ầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ầmầm

Dịch ầm ầm sang tiếng Trung hiện đại:

粗大 《(声音)大。》những người ngủ xung quanh đều ngáy ầm ầm.
睡在周围的人发出粗大的鼾声。
咕隆 《象声词, 雷声、大车声等。也说咕隆隆。》
tiếng sấm ầm ầm, từ xa vọng đến
雷声咕隆 咕隆, 由远而近。
轰隆 《象声词, 形容雷声、爆炸声、机器声等。》
làm ầm ầm
轰然作响
轰然 《形容大声。》
虺虺 《打雷的声音。》
隆隆 《象声词, 形容剧烈震动的声音。》
tiếng sấm ầm ầm.
雷声隆隆。
tiếng súng ầm ầm.
炮声隆隆。
闹哄哄 《(闹哄哄的)形容人声杂乱。》
ầm ầm trên đường.
大街上闹哄哄的。
跫然 《形容脚步声。》
山响 《响声极大。》
嘎啦 《象声词, 形容雷、车轮等震动的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ầm

ầm:ầm ầm
ầm𩆢:tiếng ầm ầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: ầm

ầm:ầm ầm
ầm𩆢:tiếng ầm ầm
ầm ầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ầm ầm Tìm thêm nội dung cho: ầm ầm