Từ: 了帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 了帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 了帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎozhàng] xong nợ; hết nợ; xong việc (ví với việc đã kết thúc)。 结清账目, 比喻事情结束。
就此了帐。
thế là xong xuôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
了帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 了帐 Tìm thêm nội dung cho: 了帐