Cao su chống va đập cửa

Chữ 关 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 关, chiết tự chữ LOAN, QUAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关:

关 quan, loan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 关

Chiết tự chữ loan, quan bao gồm chữ 丷 天 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

关 cấu thành từ 2 chữ: 丷, 天
  • bát
  • thiên
  • quan, loan [quan, loan]

    U+5173, tổng 6 nét, bộ Bát 八 [丷]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 關;
    Pinyin: guan1, wan1;
    Việt bính: gwaan1;

    quan, loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 关

    Giản thể của chữ .
    quan, như "quan ải" (gdhn)

    Nghĩa của 关 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (關、関)
    [guān]
    Bộ: 八 - Bát
    Số nét: 6
    Hán Việt: QUAN
    1. đóng; đóng lại; khép。使开着的物体合拢。
    关窗户
    đóng cửa sổ
    把抽屉关上
    đóng học tủ lại
    2. tắt。使机器等停止运转;使电气装置结束工作状态。
    关机
    tắt máy
    关灯
    tắt đèn
    关电视
    tắt ti vi
    3. giam; giam giữ; bỏ tù; nhốt。放在里面不使出来。
    鸟儿关在笼子里。
    nhốt chim trong lồng.
    监狱是关犯人的。
    ngục tù là nơi giam giữ phạm nhân.
    4. đóng cửa; sập tiệm (xí nghiệp)。(企业等)倒闭;歇业。
    有一年,镇上关了好几家店铺。
    trong một năm mà trong thị trấn có mấy hiệu buôn đóng cửa.
    5. cửa quan; cửa ải; cửa khẩu。古代在交通险要或边境出入的地方设置的守卫处所。
    关口
    cửa khẩu; cửa ải
    山海关
    Sơn Hải Quan
    我的责任就是不让废品混过关去。
    trách nhiệm của tôi là không để cho phế phẩm ra khỏi cửa khẩu.
    6. ngoại ô; vùng ven (nơi cửa ngõ của thành phố)。城门外附近的地区。
    城关
    vùng ngoại thành; vùng ngoại ô.
    关厢
    vùng ven
    7. chốt cửa; then cửa; then cài cửa。门栓。
    门插关儿。
    cài then cửa.
    8. mạch ở cổ tay。"关上"的简称。
    9. phòng thu thuế; nơi thu thuế (ở cửa khẩu)。货物出口和入口收税的地方。
    海关
    hải quan; cửa khẩu.
    关税
    quan thuế; thuế hải quan; thuế cửa khẩu.
    10. cửa ải (ví với bước ngoặt quan trọng hoặc thời đoạn khó vượt qua)。比喻重要的转折点或不容易度过的一段时间。
    难关
    cửa ải khó vượt qua
    只要突破这一关,就好办了。
    chỉ cần đột phá cửa ải này thì sẽ dễ làm thôi.
    11. bộ phận làm chuyển động máy。起转折关联作用的部分。
    机关
    bộ phận then chốt của máy
    关节
    khớp xương
    关键
    then chốt; mấu chốt
    12. liên quan; quan hệ。牵连;关系。
    这些见解很关重要。
    những kiến giải này rất quan trọng.
    此事与他无关
    việc này không liên quan đến anh ấy.
    交有关部门处理。
    giao cho những bộ phận có liên quan giải quyết.
    13. phát; lĩnh (lương)。发放或领取(工资)。
    关饷
    lĩnh lương
    14. họ Quan。姓。
    Từ ghép:
    关爱 ; 关隘 ; 关碍 ; 关闭 ; 关尺 ; 关岛 ; 关东 ; 关东糖 ; 关防 ; 关乎 ; 关怀 ; 关键 ; 关节 ; 关津 ; 关紧 ; 关口 ; 关里 ; 关连 ; 关联 ; 关联词 ; 关门 ; 关内 ; 关卡 ; 关切 ; 关塞 ; 关山 ; 关上 ; 关涉 ; 关书 ; 关税 ; 关说 ; 关头 ; 关外 ; 关系 ; 关厢 ; 关饷 ; 关心 ; 关押 ; 关于 ; 关张 ; 关照 ; 关中 ; 关注 ; 关子

    Chữ gần giống với 关:

    , , , , 𠔉,

    Dị thể chữ 关

    ,

    Chữ gần giống 关

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 关 Tự hình chữ 关 Tự hình chữ 关 Tự hình chữ 关

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

    quan:quan ải
    关 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 关 Tìm thêm nội dung cho: 关