Từ: 递补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 递补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 递补 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìbǔ] lần lượt bổ sung; bổ sung dần (theo thứ tự)。顺次补充。
委员出缺,由候补委员递补。
uỷ viên bị khuyết, lần lượt bổ sung dần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 递

đệ:đệ trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
递补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 递补 Tìm thêm nội dung cho: 递补