Từ: 招贴画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招贴画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招贴画 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāotiēhuà] tranh tuyên truyền; tranh cổ động。宣传画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
招贴画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招贴画 Tìm thêm nội dung cho: 招贴画