Từ: 石女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石女 trong tiếng Trung hiện đại:

[shínǚ] thạch nữ; (phụ nữ có bộ phận sinh dục bị dị dạng)。先天性无阴道或阴道发育不全的女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
石女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石女 Tìm thêm nội dung cho: 石女